Tổng quan về CLB Pakhtakor
| Tên | Pakhtakor | Quốc gia | Uzbekistan | Uzbekistan |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Pakhtakor | Thành phố | Tashkent |
| Sân vận động | Paxtakor Markaziy Stadion - sức chứa 35.000 | Giải đấu | VĐQG Uzbekistan |
| Loại đội | CLB | HLV | Pedro Miguel de Barros Moreira |
| Năm thành lập | 1956 | ||
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Huấn luyện viên
Pedro Miguel de Barros Moreira - Bồ Đào Nha - 59 trận - 32 thắng - 9 hòa - 18 thua - tỉ lệ thắng 54.24%
Thủ môn
Ibrokhim Ibrokhimov - số áo 9 - Uzbekistan - 60 trận
Vladimir Nazarov - số áo 12 - Uzbekistan - 61 trậnĐội 1
Dilshod Abdullaev - số áo 20 - Uzbekistan - 40 trận
Bashar Resan - số áo 21 - Iraq - 57 trận
Mukhammad-Bobur Karimov - số áo 22 - Uzbekistan - 1 trận
Aymen Hussein - số áo 29 - Iraq - 12 trận
Quvanishbek Saydaliyev - số áo 33 - Uzbekistan - 2 trận
Sandzhar Kuvvatov - số áo 35 - Uzbekistan - 31 trận
Diyor Ermanov - số áo 44 - Uzbekistan - 3 trận
Oybek Bozorov - số áo 77 - Uzbekistan - 22 trận
Hậu vệ
Zaid Tahseen - số áo 4 - Iraq - 5 trận - 2 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Dilshod Saitov - số áo 8 - Uzbekistan - 57 trận - 1 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
Akmal Mozgovoy - số áo 10 - Uzbekistan - 30 trận - 0 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Sherzod Nasrullaev - số áo 34 - Uzbekistan - 31 trận - 0 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Mukhammadrasul Abdumazhidov - số áo 55 - Uzbekistan - 52 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Tiền vệ
Dostonbek Khamdamov - số áo 17 - Uzbekistan - 65 trận - 17 bàn - 6 kiến tạoĐội 1
Abdurauf Buriev - số áo 23 - Uzbekistan - 54 trận - 0 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Sardor Sobirkhuzhaev - số áo 27 - Uzbekistan - 54 trận - 2 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
Giovino Flamarion - số áo 50 - Brazil - 51 trận - 10 bàn - 4 kiến tạoĐội 1
Stephen Chinedu - số áo 90 - Nigeria - 15 trận - 3 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Kết quả gần nhất
Lịch thi đấu sắp tới
Thống kê mùa 2026
Thống kê CLB Pakhtakor mùa 2026 tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 36 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 19 thắng - 11 hòa - 6 thua
- Bàn thắng
- 60 bàn, 39 bàn sân nhà và 21 bàn sân khách
- Bàn thua
- 37 bàn, 20 bàn sân nhà và 17 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.67 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.03 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 44
- Thẻ đỏ
- 3
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Dostonbek Khamdamov - 12 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Bashar Resan - 7 lần
- Thành tích sân nhà
- 10 thắng - 6 hòa - 2 thua
- Thành tích sân khách
- 9 thắng - 5 hòa - 4 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
AFC Champions League Elite – Cúp C1 châu Á
- Thành tích
- Hạng 9
- Điểm số
- 2 điểm
- Tổng số trận
- 3 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 1 thắng - 2 hòa - 0 thua
- Bàn thắng
- 5 bàn, 4 bàn sân nhà và 1 bàn sân khách
- Bàn thua
- 2 bàn, 1 bàn sân nhà và 1 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.67 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.67 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 4
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Dostonbek Khamdamov - 3 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Akmal Mozgovoy - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 1 thắng - 1 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 1 hòa - 0 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
VĐQG Uzbekistan
- Thành tích
- Hạng 2
- Điểm số
- 53 điểm
- Tổng số trận
- 24 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 15 thắng - 8 hòa - 1 thua
- Bàn thắng
- 43 bàn, 24 bàn sân nhà và 19 bàn sân khách
- Bàn thua
- 22 bàn, 13 bàn sân nhà và 9 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.79 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.92 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 36
- Thẻ đỏ
- 3
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Stephen Chinedu - 9 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Bashar Resan - 6 lần
- Thành tích sân nhà
- 7 thắng - 4 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 8 thắng - 4 hòa - 0 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
Cúp Quốc gia Uzbekistan
- Thành tích
- Hạng 1
- Điểm số
- 6 điểm
- Tổng số trận
- 4 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 2 thắng - 0 hòa - 2 thua
- Bàn thắng
- 7 bàn, 7 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- Bàn thua
- 4 bàn, 1 bàn sân nhà và 3 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.75 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 4
- Thẻ đỏ
- 0
- Thành tích sân nhà
- 2 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 0 hòa - 2 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 3-4-3
Giao Hữu Hỗn Hợp
- Tổng số trận
- 1 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Bàn thắng
- 1 bàn, 0 bàn sân nhà và 1 bàn sân khách
- Bàn thua
- 0 bàn, 0 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Thành tích sân nhà
- 0 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
Thống kê kỷ lục CLB Pakhtakor
Thống kê kỷ lục CLB Pakhtakor tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Danh hiệu
- Tổng danh hiệu
- 12
- VĐQG Uzbekistan
- 10 lần
- Cúp Quốc gia Uzbekistan
- 2 lần
- Danh hiệu gần nhất
- Cúp Quốc gia Uzbekistan - 2025
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 11 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 17 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 3 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 7 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 22 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 9 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 6 trận
Câu hỏi thường gặp về Pakhtakor
1. Pakhtakor thuộc quốc gia nào?
Pakhtakor là CLB thuộc Uzbekistan.
2. Pakhtakor đang tham dự giải đấu nào?
Pakhtakor hiện thi đấu tại VĐQG Uzbekistan mùa 2026.
3. HLV hiện tại của Pakhtakor là ai?
Pedro Miguel de Barros Moreira quốc tịch Bồ Đào Nha hiện đang giữ chức vụ HLV trưởng của CLB Pakhtakor.
4. Sân nhà của Pakhtakor?
Paxtakor Markaziy Stadion tại Tashkent Uzbekistan được sử dụng là sân nhà của CLB Pakhtakor.
