Tổng quan về đội tuyển Lesotho
| Tên | Lesotho | Quốc gia | Lesotho | Lesotho |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Lesotho | Giải đấu | Friendly International |
| Loại đội | Đội tuyển quốc gia | HLV | Leslie Notši |
| Năm thành lập | 1932 | ||
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Huấn luyện viên
Leslie Notši - Lesotho - 38 trận - 10 thắng - 10 hòa - 18 thua - tỉ lệ thắng 26.32%
Thủ môn
Leluma Mofoka - số áo 1 - 2 trận
Sekhoane Moerane - số áo 16 - 14 trậnĐội 1
Hậu vệ
Fusi Matlabe - số áo 13 - 9 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
T. Makhele - số áo 20 - 11 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Rethabile Mokokoane - số áo 21 - 14 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Tiền vệ
Koketso Kharajane - số áo 2 - 1 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Tsepo Toloane - số áo 4 - 13 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Thabo Mafatle - số áo 5 - 3 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Tlotliso Mapola - số áo 6 - 2 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Kananelo Rapuleng - số áo 8 - 2 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Lehlohonolo Fothoane - số áo 10 - 11 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Tholang Makuru - số áo 12 - 2 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Senatla Monyane - số áo 14 - 1 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Jane Thabantso - số áo 15 - 12 trận - 1 bàn - 0 kiến tạo
Tumelo Makha - số áo 22 - 4 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Thabo Khechane - số áo 23 - 2 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Tiền đạo
Mofihli Mabokoane - số áo 3 - 1 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Teboho Letsema - số áo 7 - 7 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Sera Motebang - số áo 9 - 11 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Neo Mokhachane - số áo 11 - 13 trận - 0 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Lemohang Lintsa - số áo 17 - 6 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Mohlomi Makhetha - số áo 19 - 9 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Mpho Teele - số áo 99 - 1 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Kết quả gần nhất
Thống kê mùa hiện tại
Thống kê đội tuyển Lesotho tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 12 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 2 thắng - 4 hòa - 6 thua
- Bàn thắng
- 7 bàn, 3 bàn sân nhà và 4 bàn sân khách
- Bàn thua
- 19 bàn, 7 bàn sân nhà và 12 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 0.58 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.58 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 21
- Thẻ đỏ
- 1
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- T. Makhele - 1 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Neo Mokhachane - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 1 thắng - 2 hòa - 3 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 2 hòa - 3 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
Friendly International
- Tổng số trận
- 2 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 0 thắng - 1 hòa - 1 thua
- Bàn thắng
- 1 bàn, 1 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- Bàn thua
- 5 bàn, 1 bàn sân nhà và 4 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 0.50 bàn / trận
- TB bàn thua
- 2.50 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 1
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- T. Makhele - 1 bàn
- Thành tích sân nhà
- 0 thắng - 1 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 0 hòa - 1 thua
Thống kê kỷ lục đội tuyển Lesotho
Thống kê kỷ lục đội tuyển Lesotho tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 3 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 5 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 3 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 5 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 2 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 2 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 2 trận
Câu hỏi thường gặp về Lesotho
1. Lesotho thuộc quốc gia nào?
Đội tuyển Lesotho là đội tuyển quốc gia của Lesotho.
2. Lesotho đang tham dự giải đấu nào?
Theo lịch thi đấu, đội tuyển Lesotho thi đấu tại Friendly International.
3. HLV hiện tại của Lesotho là ai?
Leslie Notši quốc tịch Lesotho hiện đang giữ chức vụ HLV trưởng của đội tuyển Lesotho.






















