Tổng quan về đội tuyển Czech Republic
| Tên | Czech Republic | Quốc gia | Séc | Czech Republic |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Czech Republic | Thành phố | Praha |
| Sân vận động | Epet Arena - sức chứa 16.000 | Giải đấu | UEFA Nations League |
| Loại đội | Đội tuyển quốc gia | Năm thành lập | 1901 |
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Thủ môn
Matej Kovar - số áo 1 - 23 trậnĐội 1
Jindrich Stanek - số áo 16 - 12 trận
Lukas Hornicek - số áo 23 - 9 trận
Hậu vệ
Tomas Holes - số áo 3 - 16 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Robin Hranac - số áo 4 - 16 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Ladislav Krejci - số áo 7 - 18 trận - 3 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
David Zima - số áo 2 - 12 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Stepan Chaloupek - số áo 6 - 9 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Jaroslav Zelený - số áo 20 - 19 trận - 0 bàn - 2 kiến tạo
Tiền vệ
Vladimír Coufal - số áo 5 - 20 trận - 1 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Vladimír Darida - số áo 8 - 6 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Lukas Cerv - số áo 12 - 23 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Michal Sadílek - số áo 18 - 18 trận - 1 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Alexandr Sojka - số áo 24 - 5 trận - 0 bàn - 1 kiến tạo
Lukas Provod - số áo 17 - 21 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
David Doudera - số áo 21 - 12 trận - 1 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
Tomáš Souček - số áo 22 - 22 trận - 3 bàn - 0 kiến tạo
Hugo Sochurek - số áo 25 - 5 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Tiền đạo
Adam Hlozek - số áo 9 - 13 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Patrik Schick - số áo 10 - 16 trận - 2 bàn - 0 kiến tạo
Jan Kuchta - số áo 11 - 14 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Mojmír Chytil - số áo 13 - 9 trận - 0 bàn - 1 kiến tạo
Pavel Sulc - số áo 15 - 20 trận - 3 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Tomas Chory - số áo 19 - 20 trận - 3 bàn - 3 kiến tạo
Denis Visinsky - số áo 26 - 7 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Kết quả gần nhất
Lịch thi đấu sắp tới
Thống kê mùa hiện tại
Thống kê đội tuyển Czech Republic tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 15 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 9 thắng - 2 hòa - 4 thua
- Bàn thắng
- 28 bàn, 19 bàn sân nhà và 9 bàn sân khách
- Bàn thua
- 19 bàn, 10 bàn sân nhà và 9 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.87 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.27 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 10
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Ladislav Krejci - 3 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Tomas Chory - 3 lần
- Thành tích sân nhà
- 7 thắng - 2 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 2 thắng - 0 hòa - 3 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 3-4-2-1
Friendly International
- Tổng số trận
- 2 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 2 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Bàn thắng
- 5 bàn, 5 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- Bàn thua
- 2 bàn, 2 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 2.50 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Patrik Schick - 1 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- David Doudera - 2 lần
- Thành tích sân nhà
- 2 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 3-4-2-1
Thống kê kỷ lục đội tuyển Czech Republic
Thống kê kỷ lục đội tuyển Czech Republic tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 6 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 8 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 2 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 14 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 6 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 4 trận
Câu hỏi thường gặp về Czech Republic
1. Czech Republic thuộc quốc gia nào?
Đội tuyển Czech Republic là đội tuyển quốc gia của Séc.
2. Czech Republic đang tham dự giải đấu nào?
Theo lịch thi đấu, đội tuyển Czech Republic thi đấu tại UEFA Nations League.
3. Sân nhà của Czech Republic?
Epet Arena tại Praha Séc được sử dụng là sân nhà của đội tuyển Czech Republic.


























