Tổng quan về CLB Wil
| Tên | Wil | Quốc gia | Thuỵ Sĩ | Switzerland |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Wil | Thành phố | Wil |
| Sân vận động | IGP Arena - sức chứa 6.000 | Giải đấu | Challenge League |
| Loại đội | CLB | Năm thành lập | 1900 |
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Thủ môn
Gentrit Muslija - số áo 1 - Thuỵ Sĩ - 45 trậnĐội 1
Janis Widmer - số áo 29 - Thuỵ Sĩ - 4 trận
Hậu vệ
Uchenna Nwannah - số áo 2 - Thuỵ Sĩ - 17 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Janik Rutz - số áo 3 - Thuỵ Sĩ - 3 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Yannick Schmid - số áo 15 - Thuỵ Sĩ - 41 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Loris Schreiber - số áo 19 - Thuỵ Sĩ - 39 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Patrick Sutter - số áo 21 - Thuỵ Sĩ - 6 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Isaiah Okafor - số áo 23 - Thuỵ Sĩ - 8 trận - 3 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Noah Ato-Zandanga - số áo 26 - Pháp - 33 trận - 0 bàn - 1 kiến tạo
Tarik Seferovic - số áo 28 - Thuỵ Sĩ - 8 trận - 1 bàn - 0 kiến tạo
Tiền vệ
P. Weber - số áo 7 - Thuỵ Sĩ - 8 trận - 3 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Noah Rupp - số áo 10 - Thuỵ Sĩ - 6 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Luuk Breedijk - số áo 14 - Thuỵ Sĩ - 38 trận - 2 bàn - 4 kiến tạoĐội 1
Pirosch Fischer - số áo 18 - Thuỵ Sĩ - 7 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Edis Bytyqi - số áo 22 - Thuỵ Sĩ - 31 trận - 3 bàn - 2 kiến tạo
Sergio Correia - số áo 30 - Thuỵ Sĩ - 15 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Tiền đạo
Mahamadou Diarra - số áo 9 - Mali - 22 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Benjamin Keita - số áo 11 - Thuỵ Sĩ - 7 trận - 1 bàn - 0 kiến tạo
Xhan Aliu - số áo 25 - Thuỵ Sĩ - 14 trận - 0 bàn - 1 kiến tạo
Yves Amani Allou - số áo 33 - Thuỵ Sĩ - 4 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Kết quả gần nhất
Lịch thi đấu sắp tới
Thống kê mùa 2026-2027
Thống kê CLB Wil mùa 2026-2027 tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 13 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 5 thắng - 3 hòa - 5 thua
- Bàn thắng
- 25 bàn, 12 bàn sân nhà và 13 bàn sân khách
- Bàn thua
- 27 bàn, 12 bàn sân nhà và 15 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.92 bàn / trận
- TB bàn thua
- 2.08 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 15
- Thẻ đỏ
- 3
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Isaiah Okafor - 3 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- P. Weber - 2 lần
- Thành tích sân nhà
- 3 thắng - 1 hòa - 3 thua
- Thành tích sân khách
- 2 thắng - 2 hòa - 2 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
Challenge League
- Thành tích
- Hạng 8
- Điểm số
- 6 điểm
- Tổng số trận
- 7 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 1 thắng - 3 hòa - 3 thua
- Bàn thắng
- 10 bàn, 3 bàn sân nhà và 7 bàn sân khách
- Bàn thua
- 17 bàn, 6 bàn sân nhà và 11 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.43 bàn / trận
- TB bàn thua
- 2.43 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 13
- Thẻ đỏ
- 3
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- P. Weber - 2 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- P. Weber - 2 lần
- Thành tích sân nhà
- 0 thắng - 1 hòa - 2 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 2 hòa - 1 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
Thống kê kỷ lục CLB Wil
Thống kê kỷ lục CLB Wil tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 4 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 6 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 3 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 5 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 5 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 28 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 5 trận
Câu hỏi thường gặp về Wil
1. Wil thuộc quốc gia nào?
Wil là CLB thuộc Thuỵ Sĩ.
2. Wil đang tham dự giải đấu nào?
Wil hiện thi đấu tại Challenge League mùa 2026-2027.
3. Sân nhà của Wil?
IGP Arena tại Wil Thuỵ Sĩ được sử dụng là sân nhà của CLB Wil.


























