Tổng quan về CLB Universitatea Craiova
| Tên | Universitatea Craiova | Quốc gia | Romania | Romania |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Universitatea Craiova | Thành phố | Craiova |
| Sân vận động | Stadionul Ion Oblemenco (Craiova) - sức chứa 30.983 | Giải đấu | Liga 1 |
| Loại đội | CLB | Năm thành lập | 2013 |
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Tiền vệ
Alexandru Maxim - số áo 1 - Romania - 2 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Oleksandr Romanchuk - số áo 3 - Ukraine - 62 trận - 4 bàn - 2 kiến tạo
Alexandru Crețu - số áo 4 - Romania - 81 trận - 0 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Baptiste Roux - số áo 5 - Pháp - 1 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Steven Nsimba - số áo 7 - Pháp - 65 trận - 15 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Tudor Băluță - số áo 8 - Romania - 64 trận - 2 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
Assad Al-Hamlawi - số áo 9 - Thuỵ Điển - 61 trận - 16 bàn - 4 kiến tạo
Ștefan Baiaram - số áo 10 - Romania - 110 trận - 13 bàn - 8 kiến tạo
Monday Etim - số áo 12 - Nigeria - 54 trận - 7 bàn - 5 kiến tạoĐội 1
João Lameira - số áo 16 - Bồ Đào Nha - 1 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Mihnea Rădulescu - số áo 18 - Romania - 39 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Heri Tavares - số áo 19 - Bồ Đào Nha - 16 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Simon Elisor - số áo 22 - Pháp - 11 trận - 2 bàn - 0 kiến tạo
Samuel Teles - số áo 23 - Bồ Đào Nha - 69 trận - 3 bàn - 4 kiến tạoĐội 1
Nikola Stevanovic - số áo 24 - Serbia - 68 trận - 2 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Luca Băsceanu - số áo 29 - Romania - 69 trận - 2 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
David Matei - số áo 30 - Romania - 70 trận - 4 bàn - 4 kiến tạo
Ronaldo Webster - số áo 31 - Jamaica - 7 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Sebastian Șerban - số áo 39 - Romania - 2 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Răzvan Sava - số áo 90 - Romania - 16 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Laurențiu Popescu - số áo 21 - Romania - 103 trận - 0 bàn - 1 kiến tạo
Kết quả gần nhất
Lịch thi đấu sắp tới
Thống kê mùa 2026-2027
Thống kê CLB Universitatea Craiova mùa 2026-2027 tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 19 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 8 thắng - 6 hòa - 5 thua
- Bàn thắng
- 31 bàn, 20 bàn sân nhà và 11 bàn sân khách
- Bàn thua
- 22 bàn, 10 bàn sân nhà và 12 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.63 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.16 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 39
- Thẻ đỏ
- 6
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Steven Nsimba - 7 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Carlos Mora - 4 lần
- Thành tích sân nhà
- 5 thắng - 3 hòa - 2 thua
- Thành tích sân khách
- 3 thắng - 3 hòa - 3 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 3-4-3
Champions League
- Tổng số trận
- 4 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 2 thắng - 1 hòa - 1 thua
- Bàn thắng
- 7 bàn, 3 bàn sân nhà và 4 bàn sân khách
- Bàn thua
- 4 bàn, 2 bàn sân nhà và 2 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.75 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 8
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Nicușor Bancu - 2 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Monday Etim - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 1 thắng - 1 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 3-4-3
Europa League
- Tổng số trận
- 4 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 1 thắng - 2 hòa - 1 thua
- Bàn thắng
- 4 bàn, 3 bàn sân nhà và 1 bàn sân khách
- Bàn thua
- 4 bàn, 2 bàn sân nhà và 2 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 10
- Thẻ đỏ
- 1
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Nicușor Bancu - 1 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Adrian Rus - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 1 thắng - 1 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 1 hòa - 1 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 3-4-3
Europa Conference League
- Thành tích
- Hạng 7
- Thắng - Hòa - Thua
- 0 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Bàn thắng
- 0 bàn, 0 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- Bàn thua
- 0 bàn, 0 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Thành tích sân nhà
- 0 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 0 hòa - 0 thua
Liga 1
- Thành tích
- Hạng 4
- Điểm số
- 11 điểm
- Tổng số trận
- 7 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 3 thắng - 2 hòa - 2 thua
- Bàn thắng
- 14 bàn, 11 bàn sân nhà và 3 bàn sân khách
- Bàn thua
- 9 bàn, 2 bàn sân nhà và 7 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 2 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.29 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 19
- Thẻ đỏ
- 3
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Steven Nsimba - 4 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Carlos Mora - 4 lần
- Thành tích sân nhà
- 3 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 2 hòa - 1 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 3-4-3
Romania Cup
- Thành tích
- Hạng 2
- Điểm số
- 3 điểm
- Tổng số trận
- 1 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Bàn thắng
- 2 bàn, 0 bàn sân nhà và 2 bàn sân khách
- Bàn thua
- 1 bàn, 0 bàn sân nhà và 1 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 2 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 2
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Steven Nsimba - 1 bàn
- Thành tích sân nhà
- 0 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 3-4-3
Thống kê kỷ lục CLB Universitatea Craiova
Thống kê kỷ lục CLB Universitatea Craiova tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 7 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 12 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 6 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 3 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 8 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 18 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 9 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 4 trận
Câu hỏi thường gặp về Universitatea Craiova
1. Universitatea Craiova thuộc quốc gia nào?
Universitatea Craiova là CLB thuộc Romania.
2. Universitatea Craiova đang tham dự giải đấu nào?
Universitatea Craiova hiện thi đấu tại Liga 1 mùa 2026-2027.
3. Sân nhà của Universitatea Craiova?
Stadionul Ion Oblemenco (Craiova) tại Craiova Romania được sử dụng là sân nhà của CLB Universitatea Craiova.


























