Tổng quan về đội tuyển Ukraine
| Tên | Ukraine | Quốc gia | Ukraine | Ukraine |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Ukraine | Thành phố | Kiev |
| Sân vận động | Olimpiyskiy National Sports Complex - sức chứa 34.915 | Giải đấu | UEFA Nations League |
| Loại đội | Đội tuyển quốc gia | Năm thành lập | 1991 |
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Thủ môn
Georgiy Yermakov - số áo 1 - 2 trận
Anatoliy Trubin - số áo 12 - 21 trậnĐội 1
Ruslan Neshcheret - số áo 23 - 4 trận
Hậu vệ
Eduard Sarapiy - số áo 2 - 4 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Taras Mykhavko - số áo 3 - 6 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Oleksandr Romanchuk - số áo 4 - 2 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Valeriy Bondar - số áo 5 - 19 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Vitaliy Mykolenko - số áo 16 - 15 trận - 1 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Mykola Matvienko - số áo 22 - 19 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Tiền vệ
Volodymyr Brazhko - số áo 6 - 8 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Ruben den Uil - số áo 7 - 7 trận - 1 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Mykola Shaparenko - số áo 10 - 22 trận - 0 bàn - 1 kiến tạo
Yegor Nazaryna - số áo 14 - 8 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Viktor Tsygankov - số áo 15 - 13 trận - 0 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
Georgiy Sudakov - số áo 17 - 18 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Oleg Ocheretko - số áo 18 - 8 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Danylo Ignatenko - số áo 19 - 2 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Oleksandr Nazarenko - số áo 20 - 12 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Artem Bondarenko - số áo 24 - 8 trận - 0 bàn - 1 kiến tạo
Gennadiy Synchuk - số áo 25 - 2 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Tiền đạo
Roman Yaremchuk - số áo 9 - 17 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Artem Dovbyk - số áo 11 - 13 trận - 1 bàn - 0 kiến tạo
Matviy Ponomarenko - số áo 21 - 4 trận - 1 bàn - 0 kiến tạo
Kết quả gần nhất
Lịch thi đấu sắp tới
Thống kê mùa hiện tại
Thống kê đội tuyển Ukraine tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 9 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 5 thắng - 1 hòa - 3 thua
- Bàn thắng
- 14 bàn, 6 bàn sân nhà và 8 bàn sân khách
- Bàn thua
- 14 bàn, 6 bàn sân nhà và 8 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.56 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.56 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 19
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Oleksiy Gutsulyak - 4 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Viktor Tsygankov - 2 lần
- Thành tích sân nhà
- 3 thắng - 0 hòa - 2 thua
- Thành tích sân khách
- 2 thắng - 1 hòa - 1 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-1-4-1
Friendly International
- Tổng số trận
- 2 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 2 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Bàn thắng
- 3 bàn, 1 bàn sân nhà và 2 bàn sân khách
- Bàn thua
- 0 bàn, 0 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.50 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Ruben den Uil - 1 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Viktor Tsygankov - 2 lần
- Thành tích sân nhà
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
Thống kê kỷ lục đội tuyển Ukraine
Thống kê kỷ lục đội tuyển Ukraine tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 6 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 9 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 3 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 6 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 9 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 5 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 4 trận
Câu hỏi thường gặp về Ukraine
1. Ukraine thuộc quốc gia nào?
Đội tuyển Ukraine là đội tuyển quốc gia của Ukraine.
2. Ukraine đang tham dự giải đấu nào?
Theo lịch thi đấu, đội tuyển Ukraine thi đấu tại UEFA Nations League.
3. Sân nhà của Ukraine?
Olimpiyskiy National Sports Complex tại Kiev Ukraine được sử dụng là sân nhà của đội tuyển Ukraine.


























