Tổng quan về CLB Shakhtar Donetsk
| Tên | Shakhtar Donetsk | Quốc gia | Ukraine | Ukraine |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Shakhtar Donetsk | Thành phố | L'viv |
| Sân vận động | Arena L'viv - sức chứa 34.915 | Giải đấu | VĐQG Ukraine |
| Loại đội | CLB | HLV | Arda Turan |
| Năm thành lập | 1936 | ||
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Huấn luyện viên
Arda Turan - Thổ Nhĩ Kỳ - 103 trận - 50 thắng - 14 hòa - 39 thua - tỉ lệ thắng 48.54%
Thủ môn
Dmytro Riznyk - số áo 31 - Ukraine - 112 trậnĐội 1
Denys Tvardovskyi - số áo 48 - Ukraine - 66 trận
Hậu vệ
Valeriy Bondar - số áo 5 - Ukraine - 139 trận - 9 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
Vinícius Tobias - số áo 17 - Brazil - 83 trận - 3 bàn - 4 kiến tạoĐội 1
Oleksandr Karavaev - số áo 20 - Ukraine - 16 trận - 1 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Alan Matturro - số áo 28 - Uruguay - 2 trận - 0 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Pedro Henrique - số áo 13 - Brazil - 107 trận - 4 bàn - 8 kiến tạo
Mykola Matvienko - số áo 22 - Ukraine - 139 trận - 5 bàn - 1 kiến tạo
Tiền vệ
Dmytro Kryskiv - số áo 8 - Ukraine - 97 trận - 6 bàn - 5 kiến tạoĐội 1
Isaque - số áo 14 - Brazil - 49 trận - 7 bàn - 11 kiến tạoĐội 1
Yegor Nazaryna - số áo 29 - Ukraine - 123 trận - 7 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
Bruninho - số áo 99 - Brazil - 9 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Marlon Gomes - số áo 6 - Brazil - 80 trận - 4 bàn - 5 kiến tạo
Pedrinho - số áo 10 - Brazil - 74 trận - 12 bàn - 12 kiến tạo
Viktor Tsukanov - số áo 24 - Ukraine - 42 trận - 4 bàn - 0 kiến tạo
Oleg Ocheretko - số áo 27 - Ukraine - 90 trận - 7 bàn - 4 kiến tạo
Alisson - số áo 30 - Brazil - 47 trận - 11 bàn - 11 kiến tạo
Gleiker Mendoza - số áo 77 - Venezuela - 14 trận - 2 bàn - 1 kiến tạo
Tiền đạo
Luca Meirelles - số áo 49 - Brazil - 57 trận - 14 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Prosper Obah - số áo 68 - Nigeria - 30 trận - 4 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Lassina Traoré - số áo 2 - Burkina Faso - 87 trận - 17 bàn - 11 kiến tạo
Kauã Elias - số áo 9 - Brazil - 66 trận - 13 bàn - 7 kiến tạo
Gabriel Carvalho - số áo 25 - Brazil - 8 trận - 1 bàn - 0 kiến tạo
Kết quả gần nhất
Lịch thi đấu sắp tới
Thống kê mùa 2026-2027
Thống kê CLB Shakhtar Donetsk mùa 2026-2027 tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 24 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 17 thắng - 4 hòa - 3 thua
- Bàn thắng
- 56 bàn, 35 bàn sân nhà và 21 bàn sân khách
- Bàn thua
- 17 bàn, 12 bàn sân nhà và 5 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 2.33 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.71 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 25
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Alisson - 3 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Isaque - 4 lần
- Thành tích sân nhà
- 10 thắng - 1 hòa - 2 thua
- Thành tích sân khách
- 7 thắng - 3 hòa - 1 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-1-4-1
Cúp C1 châu Âu (UEFA Champions League)
- Thành tích
- Hạng 11
- Điểm số
- 4 điểm
- Tổng số trận
- 2 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 1 thắng - 1 hòa - 0 thua
- Bàn thắng
- 4 bàn, 3 bàn sân nhà và 1 bàn sân khách
- Bàn thua
- 2 bàn, 1 bàn sân nhà và 1 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 2 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 7
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Gleiker Mendoza - 2 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Isaque - 2 lần
- Thành tích sân nhà
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 1 hòa - 0 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-1-4-1
VĐQG Ukraine
- Thành tích
- Hạng 1
- Điểm số
- 24 điểm
- Tổng số trận
- 9 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 8 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Bàn thắng
- 20 bàn, 12 bàn sân nhà và 8 bàn sân khách
- Bàn thua
- 5 bàn, 4 bàn sân nhà và 1 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 2.22 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.56 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 12
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Kauã Elias - 3 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Alisson - 2 lần
- Thành tích sân nhà
- 4 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 4 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-3-3
Cúp Quốc gia Ukraine
- Tổng số trận
- 1 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Bàn thắng
- 3 bàn, 0 bàn sân nhà và 3 bàn sân khách
- Bàn thua
- 0 bàn, 0 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 3 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Gabriel Carvalho - 1 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Irakli Azarovi - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 0 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-3-3
Thống kê kỷ lục CLB Shakhtar Donetsk
Thống kê kỷ lục CLB Shakhtar Donetsk tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Danh hiệu
- Tổng danh hiệu
- 23
- VĐQG Ukraine
- 14 lần
- Cúp Quốc gia Ukraine
- 9 lần
- Danh hiệu gần nhất
- VĐQG Ukraine - 2025-2026
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 15 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 16 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 2 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 3 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 6 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 21 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 8 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 7 trận
Câu hỏi thường gặp về Shakhtar Donetsk
1. Shakhtar Donetsk thuộc quốc gia nào?
Shakhtar Donetsk là CLB thuộc Ukraine.
2. Shakhtar Donetsk đang tham dự giải đấu nào?
Shakhtar Donetsk hiện thi đấu tại VĐQG Ukraine mùa 2026-2027.
3. HLV hiện tại của Shakhtar Donetsk là ai?
Arda Turan quốc tịch Thổ Nhĩ Kỳ hiện đang giữ chức vụ HLV trưởng của CLB Shakhtar Donetsk.
4. Sân nhà của Shakhtar Donetsk?
Arena L'viv tại L'viv Ukraine được sử dụng là sân nhà của CLB Shakhtar Donetsk.
