Tổng quan về CLB Norrköping
| Tên | Norrköping | Quốc gia | Thuỵ Điển | Sweden |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Norrköping | Thành phố | Norrköping |
| Sân vận động | Östgötaporten - sức chứa 17.234 | Giải đấu | Allsvenskan |
| Loại đội | CLB | Năm thành lập | 1897 |
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Thủ môn
Theo Krantz - số áo 1 - Thuỵ Điển - 58 trậnĐội 1
David Mitov Nilsson - số áo 91 - Thuỵ Điển - 15 trận
Hậu vệ
Jonas Weber - số áo 4 - Na Uy - 24 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Aleksander Opsahl - số áo 23 - Na Uy - 23 trận - 0 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Anton Eriksson - số áo 24 - Thuỵ Điển - 59 trận - 0 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Filip Dagerstal - số áo 25 - Thuỵ Điển - 23 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Fabian Holst-Larsen - số áo 30 - Na Uy - 18 trận - 1 bàn - 0 kiến tạo
Moutaz Neffati - số áo 37 - Thuỵ Điển - 49 trận - 5 bàn - 6 kiến tạoĐội 1
Ture Sandberg - số áo 38 - Thuỵ Điển - 22 trận - 0 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
Tiền vệ
Viktor Christiansson - số áo 6 - Thuỵ Điển - 15 trận - 0 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Alexander Fransson - số áo 7 - Thuỵ Điển - 43 trận - 2 bàn - 1 kiến tạo
Ryan Nelson - số áo 8 - Scotland - 25 trận - 7 bàn - 5 kiến tạoĐội 1
Elias Jemal - số áo 11 - Thuỵ Điển - 26 trận - 8 bàn - 7 kiến tạoĐội 1
Axel Brönner - số áo 20 - Thuỵ Điển - 56 trận - 1 bàn - 4 kiến tạoĐội 1
Noel Sernelius - số áo 34 - Thuỵ Điển - 30 trận - 1 bàn - 15 kiến tạoĐội 1
Tiền đạo
Christoffer Nyman - số áo 5 - Thuỵ Điển - 55 trận - 27 bàn - 5 kiến tạoĐội 1
Tim Prica - số áo 9 - Thuỵ Điển - 54 trận - 10 bàn - 3 kiến tạo
Albert Aleksanjan - số áo 10 - Na Uy - 20 trận - 1 bàn - 2 kiến tạo
Ísak Andri Sigurgeirsson - số áo 14 - Iceland - 41 trận - 4 bàn - 7 kiến tạo
Kylian Seka - số áo 15 - Burkina Faso - 9 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Kết quả gần nhất
Lịch thi đấu sắp tới
Thống kê mùa 2026
Thống kê CLB Norrköping mùa 2026 tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 31 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 22 thắng - 4 hòa - 5 thua
- Bàn thắng
- 63 bàn, 36 bàn sân nhà và 27 bàn sân khách
- Bàn thua
- 25 bàn, 12 bàn sân nhà và 13 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 2.03 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.81 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 38
- Thẻ đỏ
- 2
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Christoffer Nyman - 15 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Noel Sernelius - 14 lần
- Thành tích sân nhà
- 11 thắng - 3 hòa - 2 thua
- Thành tích sân khách
- 11 thắng - 1 hòa - 3 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-3-3
Allsvenskan
- Thành tích
- Hạng 14
- Điểm số
- 29 điểm
- Tổng số trận
- 30 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 8 thắng - 5 hòa - 17 thua
- Bàn thắng
- 40 bàn, 20 bàn sân nhà và 20 bàn sân khách
- Bàn thua
- 57 bàn, 28 bàn sân nhà và 29 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.33 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.90 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 68
- Thẻ đỏ
- 4
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Christoffer Nyman - 11 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Ísak Andri Sigurgeirsson - 7 lần
- Thành tích sân nhà
- 5 thắng - 1 hòa - 9 thua
- Thành tích sân khách
- 3 thắng - 4 hòa - 8 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-3-3
Superettan
- Thành tích
- Hạng 1
- Điểm số
- 48 điểm
- Tổng số trận
- 22 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 15 thắng - 3 hòa - 4 thua
- Bàn thắng
- 43 bàn, 24 bàn sân nhà và 19 bàn sân khách
- Bàn thua
- 15 bàn, 8 bàn sân nhà và 7 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.95 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.68 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 28
- Thẻ đỏ
- 1
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Christoffer Nyman - 15 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Noel Sernelius - 14 lần
- Thành tích sân nhà
- 7 thắng - 2 hòa - 2 thua
- Thành tích sân khách
- 8 thắng - 1 hòa - 2 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-3-3
Svenska Cupen
- Tổng số trận
- 1 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Bàn thắng
- 1 bàn, 0 bàn sân nhà và 1 bàn sân khách
- Bàn thua
- 1 bàn, 0 bàn sân nhà và 1 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Elias Jemal - 1 bàn
- Thành tích sân nhà
- 0 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 3-4-3
Thống kê kỷ lục CLB Norrköping
Thống kê kỷ lục CLB Norrköping tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 8 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 9 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 6 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 16 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 5 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 7 trận
Câu hỏi thường gặp về Norrköping
1. Norrköping thuộc quốc gia nào?
Norrköping là CLB thuộc Thuỵ Điển.
2. Norrköping đang tham dự giải đấu nào?
Norrköping hiện thi đấu tại Allsvenskan mùa 2026.
3. Sân nhà của Norrköping?
Östgötaporten tại Norrköping Thuỵ Điển được sử dụng là sân nhà của CLB Norrköping.


























