Tổng quan về CLB Urartu
| Tên | Urartu | Quốc gia | Armenia | Armenia |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Urartu | Thành phố | Yerevan |
| Sân vận động | Banants - sức chứa 6.000 | Giải đấu | Premier League |
| Loại đội | CLB | Năm thành lập | 1992 |
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Thủ môn
Andrija Dragojevic - số áo 33 - Montenegro - 39 trận
Aleksandr Mishiev - số áo 92 - Nga - 36 trậnĐội 1
Hậu vệ
Erik Piloyan - số áo 3 - Armenia - 43 trận - 1 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
Arman Ghazaryan - số áo 4 - Armenia - 39 trận - 1 bàn - 0 kiến tạo
Petik Manukyan - số áo 6 - Armenia - 4 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Vladyslav Veremeev - số áo 15 - Ukraine - 5 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Anton Bratkov - số áo 18 - Ukraine - 39 trận - 2 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Yevgeniy Tsymbalyuk - số áo 44 - Ukraine - 33 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Zhora Dadamyan - số áo 55 - Armenia - 5 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Khariton Ayvazyan - số áo 99 - Armenia - 42 trận - 1 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Tiền vệ
Alef Santos - số áo 5 - Brazil - 31 trận - 0 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Sergey Mkrtchyan - số áo 7 - Armenia - 39 trận - 0 bàn - 1 kiến tạo
Narek Aghasaryan - số áo 8 - Armenia - 37 trận - 2 bàn - 4 kiến tạoĐội 1
Levon Bashoyan - số áo 21 - Armenia - 20 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Mikayel Mirzoyan - số áo 22 - Armenia - 42 trận - 2 bàn - 4 kiến tạo
Katsuyuki Ishibashi - số áo 28 - Nhật Bản - 5 trận - 1 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Bruno Michel - số áo 30 - Brazil - 38 trận - 21 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Gor Lulukyan - số áo 77 - Armenia - 7 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Tiền đạo
Miguel Rajani - số áo 9 - Bồ Đào Nha - 5 trận - 3 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Karen Melkonyan - số áo 10 - Armenia - 32 trận - 3 bàn - 0 kiến tạo
Edik Vardanyan - số áo 11 - Armenia - 36 trận - 2 bàn - 2 kiến tạo
Miguel Velosa - số áo 27 - Bồ Đào Nha - 21 trận - 4 bàn - 1 kiến tạo
Kết quả gần nhất
Lịch thi đấu sắp tới
Thống kê mùa 2026-2027
Thống kê CLB Urartu mùa 2026-2027 tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 18 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 7 thắng - 6 hòa - 5 thua
- Bàn thắng
- 33 bàn, 11 bàn sân nhà và 22 bàn sân khách
- Bàn thua
- 26 bàn, 5 bàn sân nhà và 21 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.83 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.44 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 10
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Miguel Rajani - 3 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Bruno Michel - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 3 thắng - 4 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 4 thắng - 2 hòa - 5 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
Premier League
- Thành tích
- Hạng 6
- Điểm số
- 8 điểm
- Tổng số trận
- 5 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 2 thắng - 2 hòa - 1 thua
- Bàn thắng
- 8 bàn, 6 bàn sân nhà và 2 bàn sân khách
- Bàn thua
- 5 bàn, 3 bàn sân nhà và 2 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.60 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 8
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Miguel Rajani - 3 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Bruno Michel - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 1 thắng - 2 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
Thống kê kỷ lục CLB Urartu
Thống kê kỷ lục CLB Urartu tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 8 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 13 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 3 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 7 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 19 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 5 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 7 trận
Câu hỏi thường gặp về Urartu
1. Urartu thuộc quốc gia nào?
Urartu là CLB thuộc Armenia.
2. Urartu đang tham dự giải đấu nào?
Urartu hiện thi đấu tại Premier League mùa 2026-2027.
3. Sân nhà của Urartu?
Banants tại Yerevan Armenia được sử dụng là sân nhà của CLB Urartu.


























