Tổng quan về CLB Ümraniyespor
| Tên | Ümraniyespor | Quốc gia | Thổ Nhĩ Kỳ | Turkey |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Ümraniyespor | Thành phố | İstanbul |
| Sân vận động | Ümraniye Hekimbaşı Şehir Stadyumu - sức chứa 3.513 | Giải đấu | 1. Lig |
| Loại đội | CLB | Năm thành lập | 1938 |
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Thủ môn
Özgün Ali Köklü - số áo 13 - Thổ Nhĩ Kỳ - 6 trận
Cihan Topaloğlu - số áo 35 - Thổ Nhĩ Kỳ - 44 trậnĐội 1
Hậu vệ
Tomislav Glumac - số áo 44 - Croatia - 45 trận - 3 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Mustafa Arda Kartal - số áo 58 - Thổ Nhĩ Kỳ - 5 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Ali Yaşar - số áo 66 - Bỉ - 6 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Oğuz Yıldırım - số áo 70 - Thổ Nhĩ Kỳ - 37 trận - 0 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Emre Gedik - số áo 88 - Thổ Nhĩ Kỳ - 6 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Tiền vệ
Serkan Göksu - số áo 8 - Thổ Nhĩ Kỳ - 47 trận - 0 bàn - 3 kiến tạo
Andrej Đokanović - số áo 10 - Bosnia and Herzegovina - 40 trận - 1 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Kerem Şen - số áo 16 - Thổ Nhĩ Kỳ - 5 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Berat Yılmaz - số áo 17 - Thổ Nhĩ Kỳ - 5 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
T. Özdemir - số áo 19 - 27 trận - 2 bàn - 4 kiến tạo
Atalay Babacan - số áo 20 - Thổ Nhĩ Kỳ - 43 trận - 1 bàn - 4 kiến tạo
Yusuf Deniz Sas - số áo 30 - Thổ Nhĩ Kỳ - 41 trận - 0 bàn - 1 kiến tạo
Tiền đạo
Santeri Hostikka - số áo 7 - Phần Lan - 6 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Melih Bostan - số áo 9 - Thổ Nhĩ Kỳ - 6 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Álex Blanco - số áo 11 - Tây Ban Nha - 5 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Toheeb Kosoko - số áo 12 - Nigeria - 36 trận - 1 bàn - 2 kiến tạo
Oğuzhan Aydoğan - số áo 28 - Đức - 5 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Deniz Aksoy - số áo 31 - Thổ Nhĩ Kỳ - 4 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Kết quả gần nhất
Lịch thi đấu sắp tới
Thống kê mùa 2026-2027
Thống kê CLB Ümraniyespor mùa 2026-2027 tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 11 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 1 thắng - 4 hòa - 6 thua
- Bàn thắng
- 10 bàn, 5 bàn sân nhà và 5 bàn sân khách
- Bàn thua
- 19 bàn, 14 bàn sân nhà và 5 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 0.91 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.73 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 10
- Thẻ đỏ
- 1
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Cebio Soukou - 2 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Tomislav Glumac - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 0 thắng - 3 hòa - 5 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 1 hòa - 1 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-3-3
1. Lig
- Thành tích
- Hạng 17
- Điểm số
- 3 điểm
- Tổng số trận
- 5 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 0 thắng - 3 hòa - 2 thua
- Bàn thắng
- 4 bàn, 1 bàn sân nhà và 3 bàn sân khách
- Bàn thua
- 6 bàn, 2 bàn sân nhà và 4 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 0.80 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.20 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 9
- Thẻ đỏ
- 1
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Cebio Soukou - 2 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Serkan Göksu - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 0 thắng - 2 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 1 hòa - 1 thua
Thống kê kỷ lục CLB Ümraniyespor
Thống kê kỷ lục CLB Ümraniyespor tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 4 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 9 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 3 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 5 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 22 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 3 trận
Câu hỏi thường gặp về Ümraniyespor
1. Ümraniyespor thuộc quốc gia nào?
Ümraniyespor là CLB thuộc Thổ Nhĩ Kỳ.
2. Ümraniyespor đang tham dự giải đấu nào?
Ümraniyespor hiện thi đấu tại 1. Lig mùa 2026-2027.
3. Sân nhà của Ümraniyespor?
Ümraniye Hekimbaşı Şehir Stadyumu tại İstanbul Thổ Nhĩ Kỳ được sử dụng là sân nhà của CLB Ümraniyespor.


























