Tổng quan về CLB Teplice
| Tên | Teplice | Quốc gia | Séc | Czech Republic |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Teplice | Thành phố | Teplice |
| Sân vận động | Na Stínadlech - sức chứa 17.078 | Giải đấu | Chance Liga |
| Loại đội | CLB | Năm thành lập | 1945 |
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Thủ môn
Matous Trmal - số áo 29 - Séc - 55 trậnĐội 1
Krystof Lichtenberg - số áo 31 - Séc - 27 trận
Hậu vệ
Oskars Vientiess - số áo 4 - Latvia - 9 trận - 0 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Michal Bilek - số áo 6 - Séc - 78 trận - 11 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
Matej Riznic - số áo 25 - Slovakia - 42 trận - 1 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Dalibor Vecerka - số áo 28 - Séc - 56 trận - 1 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Jakub Jakubko - số áo 5 - Slovakia - 39 trận - 0 bàn - 1 kiến tạo
Denys Taraduda - số áo 13 - Ukraine - 8 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Tiền vệ
Jan Fortelny - số áo 8 - Séc - 25 trận - 2 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Marcel Cermak - số áo 12 - Séc - 8 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Lukas Marecek - số áo 23 - Séc - 56 trận - 4 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Matej Radosta - số áo 35 - Séc - 76 trận - 7 bàn - 7 kiến tạoĐội 1
Josef Svanda - số áo 3 - Séc - 73 trận - 0 bàn - 2 kiến tạo
Ladislav Krejci - số áo 14 - Séc - 46 trận - 3 bàn - 1 kiến tạo
Petr Kodes - số áo 16 - Séc - 23 trận - 0 bàn - 2 kiến tạo
John Auta - số áo 17 - Nigeria - 38 trận - 8 bàn - 1 kiến tạo
Idris Hopi - số áo 21 - Séc - 7 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Daniel Marecek - số áo 37 - Séc - 36 trận - 5 bàn - 2 kiến tạo
Tiền đạo
Matej Pulkrab - số áo 10 - Séc - 38 trận - 9 bàn - 5 kiến tạoĐội 1
Matyas Kozak - số áo 11 - Séc - 40 trận - 4 bàn - 2 kiến tạo
Matej Naprstek - số áo 27 - Séc - 44 trận - 1 bàn - 0 kiến tạo
Tomas Zlatohlavek - số áo 33 - Séc - 18 trận - 1 bàn - 1 kiến tạo
Kết quả gần nhất
Lịch thi đấu sắp tới
Thống kê mùa 2026-2027
Thống kê CLB Teplice mùa 2026-2027 tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 14 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 8 thắng - 3 hòa - 3 thua
- Bàn thắng
- 28 bàn, 15 bàn sân nhà và 13 bàn sân khách
- Bàn thua
- 18 bàn, 8 bàn sân nhà và 10 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 2 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.29 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 19
- Thẻ đỏ
- 1
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Matej Pulkrab - 4 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Matej Radosta - 2 lần
- Thành tích sân nhà
- 4 thắng - 2 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 4 thắng - 1 hòa - 2 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
Chance Liga
- Thành tích
- Hạng 7
- Điểm số
- 10 điểm
- Tổng số trận
- 6 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 3 thắng - 1 hòa - 2 thua
- Bàn thắng
- 12 bàn, 10 bàn sân nhà và 2 bàn sân khách
- Bàn thua
- 12 bàn, 8 bàn sân nhà và 4 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 2 bàn / trận
- TB bàn thua
- 2 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 11
- Thẻ đỏ
- 1
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Lukas Marecek - 3 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Matej Radosta - 2 lần
- Thành tích sân nhà
- 2 thắng - 1 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
Thống kê kỷ lục CLB Teplice
Thống kê kỷ lục CLB Teplice tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 7 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 13 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 3 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 8 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 7 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 23 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 5 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 5 trận
Câu hỏi thường gặp về Teplice
1. Teplice thuộc quốc gia nào?
Teplice là CLB thuộc Séc.
2. Teplice đang tham dự giải đấu nào?
Teplice hiện thi đấu tại Chance Liga mùa 2026-2027.
3. Sân nhà của Teplice?
Na Stínadlech tại Teplice Séc được sử dụng là sân nhà của CLB Teplice.


























