Tổng quan về đội tuyển Senegal
| Tên | Senegal | Quốc gia | Senegal | Senegal |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Senegal | Thành phố | Dakar |
| Sân vận động | Stade Léopold Sédar Senghor - sức chứa 30.000 | Giải đấu | World Cup |
| Loại đội | Đội tuyển quốc gia | Năm thành lập | 1960 |
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Thủ môn
Mory Diaw - số áo 23 - 30 trậnĐội 1
Yehvann Diouf - số áo 1 - 24 trận
Hậu vệ
Abdoulaye Seck - số áo 4 - 30 trận - 2 bàn - 2 kiến tạo
Ismail Jakobs - số áo 14 - 27 trận - 0 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Krépin Diatta - số áo 15 - 31 trận - 0 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Moussa Niakhaté - số áo 19 - 28 trận - 0 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Mamadou Sarr - số áo 2 - 17 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Kalidou Koulibaly - số áo 3 - 35 trận - 1 bàn - 1 kiến tạo
Pathé Ciss - số áo 6 - 32 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Antoine Mendy - số áo 24 - 24 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
El Hadji Malick Diouf - số áo 25 - 22 trận - 1 bàn - 2 kiến tạo
Tiền vệ
Idrissa Gueye - số áo 5 - 39 trận - 0 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Habib Diarra - số áo 21 - 20 trận - 3 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Pape Gueye - số áo 26 - 31 trận - 5 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Lamine Camara - số áo 8 - 28 trận - 1 bàn - 2 kiến tạo
Pape Matar Sarr - số áo 17 - 32 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Bara Sapoko Ndiaye - số áo 22 - 6 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Tiền đạo
Sadio Mané - số áo 10 - 30 trận - 11 bàn - 5 kiến tạoĐội 1
Iliman Ndiaye - số áo 13 - 30 trận - 3 bàn - 4 kiến tạoĐội 1
Ismaïla Sarr - số áo 18 - 37 trận - 10 bàn - 4 kiến tạoĐội 1
Assane Diao - số áo 7 - 9 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Bamba Dieng - số áo 9 - 16 trận - 1 bàn - 0 kiến tạo
Nicolas Jackson - số áo 11 - 31 trận - 6 bàn - 5 kiến tạo
Cherif Ndiaye - số áo 12 - 27 trận - 4 bàn - 0 kiến tạo
Ibrahim Mbaye - số áo 20 - 16 trận - 4 bàn - 3 kiến tạo
Kết quả gần nhất
Thống kê mùa hiện tại
Thống kê đội tuyển Senegal tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 18 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 10 thắng - 4 hòa - 4 thua
- Bàn thắng
- 39 bàn, 23 bàn sân nhà và 16 bàn sân khách
- Bàn thua
- 15 bàn, 2 bàn sân nhà và 13 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 2.17 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.83 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 16
- Thẻ đỏ
- 2
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Ismaïla Sarr - 7 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Iliman Ndiaye - 3 lần
- Thành tích sân nhà
- 7 thắng - 1 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 3 thắng - 3 hòa - 4 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-3-3
Friendly International
- Tổng số trận
- 4 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 2 thắng - 1 hòa - 1 thua
- Bàn thắng
- 7 bàn, 5 bàn sân nhà và 2 bàn sân khách
- Bàn thua
- 4 bàn, 1 bàn sân nhà và 3 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.75 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 2
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Sadio Mané - 2 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Ismaïla Sarr - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 2 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 1 hòa - 1 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 3-4-2-1
Thống kê kỷ lục đội tuyển Senegal
Thống kê kỷ lục đội tuyển Senegal tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 6 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 15 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 3 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 2 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 5 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 14 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 8 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 4 trận
Câu hỏi thường gặp về Senegal
1. Senegal thuộc quốc gia nào?
Đội tuyển Senegal là đội tuyển quốc gia của Senegal.
2. Senegal đang tham dự giải đấu nào?
Theo lịch thi đấu, đội tuyển Senegal thi đấu tại World Cup.
3. Sân nhà của Senegal?
Stade Léopold Sédar Senghor tại Dakar Senegal được sử dụng là sân nhà của đội tuyển Senegal.























