Tổng quan về CLB Rotor Volgograd
| Tên | Rotor Volgograd | Quốc gia | Nga | Russia |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Rotor Volgograd | Thành phố | Volgograd |
| Sân vận động | Volgograd Arena - sức chứa 3.500 | Giải đấu | Premier League |
| Loại đội | CLB | Năm thành lập | 1929 |
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Thủ môn
Vladimir Sugrobov - số áo 1 - Nga - 44 trận
Nikita Chagrov - số áo 13 - Nga - 43 trậnĐội 1
Ivan Litvenok - số áo 20 - Nga - 30 trận
Hậu vệ
Georgiy Yudintsev - số áo 4 - Nga - 8 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Nikolay Pokidyshev - số áo 17 - Nga - 36 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Aleksandr Kleshchenko - số áo 24 - Nga - 24 trận - 0 bàn - 1 kiến tạo
Émerson - số áo 25 - Ukraine - 8 trận - 2 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Andrey Khityaev - số áo 29 - Nga - 4 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Tiền vệ
Aleksandr Troshechkin - số áo 5 - Nga - 22 trận - 3 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Mikhail Umnikov - số áo 6 - Nga - 9 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Timur Ayupov - số áo 8 - Nga - 9 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Artem Simonyan - số áo 10 - Nga - 40 trận - 4 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Ilya Rodionov - số áo 18 - Nga - 21 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Pavel Gorelov - số áo 21 - Nga - 8 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Alan Tsaraev - số áo 22 - Nga - 4 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Tiền đạo
Aleksandr Khohlachev - số áo 7 - Nga - 35 trận - 1 bàn - 0 kiến tạo
Said Aliev - số áo 9 - Nga - 22 trận - 8 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
A. Eldarushev - số áo 11 - Nga - 22 trận - 8 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
A. Revazov - số áo 12 - Nga - 8 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Aleksandr Khubulov - số áo 28 - Nga - 9 trận - 1 bàn - 0 kiến tạo
Kết quả gần nhất
Lịch thi đấu sắp tới
Thống kê mùa 2026-2027
Thống kê CLB Rotor Volgograd mùa 2026-2027 tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 16 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 6 thắng - 2 hòa - 8 thua
- Bàn thắng
- 22 bàn, 16 bàn sân nhà và 6 bàn sân khách
- Bàn thua
- 20 bàn, 11 bàn sân nhà và 9 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.38 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.25 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 21
- Thẻ đỏ
- 1
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- A. Eldarushev - 4 bàn
- Thành tích sân nhà
- 5 thắng - 2 hòa - 4 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 0 hòa - 4 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-3-3
FNL
- Thành tích
- Hạng 10
- Điểm số
- 10 điểm
- Tổng số trận
- 9 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 3 thắng - 1 hòa - 5 thua
- Bàn thắng
- 12 bàn, 6 bàn sân nhà và 6 bàn sân khách
- Bàn thua
- 12 bàn, 3 bàn sân nhà và 9 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.33 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.33 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 21
- Thẻ đỏ
- 1
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- A. Eldarushev - 4 bàn
- Thành tích sân nhà
- 2 thắng - 1 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 0 hòa - 4 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-3-3
Russian Cup
- Thắng - Hòa - Thua
- 0 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Bàn thắng
- 0 bàn, 0 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- Bàn thua
- 0 bàn, 0 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Thành tích sân nhà
- 0 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 0 hòa - 0 thua
Thống kê kỷ lục CLB Rotor Volgograd
Thống kê kỷ lục CLB Rotor Volgograd tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 6 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 11 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 5 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 9 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 5 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 12 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 5 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 3 trận
Câu hỏi thường gặp về Rotor Volgograd
1. Rotor Volgograd thuộc quốc gia nào?
Rotor Volgograd là CLB thuộc Nga.
2. Rotor Volgograd đang tham dự giải đấu nào?
Rotor Volgograd hiện thi đấu tại Premier League mùa 2026-2027.
3. Sân nhà của Rotor Volgograd?
Volgograd Arena tại Volgograd Nga được sử dụng là sân nhà của CLB Rotor Volgograd.


























