Tổng quan về CLB Luzern
| Tên | Luzern | Quốc gia | Thuỵ Sĩ | Switzerland |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Luzern | Thành phố | Luzern |
| Sân vận động | swissporarena - sức chứa 16.800 | Giải đấu | Super League |
| Loại đội | CLB | Năm thành lập | 1901 |
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Thủ môn
Simon Simoni - số áo 1 - Albania - 7 trận
Karlo Letica - số áo 30 - Croatia - 3 trậnĐội 1
Hậu vệ
Stefan Knezevic - số áo 5 - Thuỵ Sĩ - 40 trận - 1 bàn - 0 kiến tạo
Bung Hua Freimann - số áo 13 - Thuỵ Sĩ - 6 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Andrejs Ciganiks - số áo 14 - Latvia - 42 trận - 2 bàn - 5 kiến tạoĐội 1
Loïc Lüthi - số áo 21 - Thuỵ Sĩ - 8 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Rúben Dantas Fernandes - số áo 22 - Thuỵ Sĩ - 41 trận - 2 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
Bung Meng Freimann - số áo 46 - Thuỵ Sĩ - 45 trận - 3 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Tiền vệ
Leonardo Bertone - số áo 6 - Thuỵ Sĩ - 7 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Lucas Silva - số áo 10 - Bồ Đào Nha - 45 trận - 6 bàn - 3 kiến tạo
Matteo Di Giusto - số áo 11 - Thuỵ Sĩ - 49 trận - 12 bàn - 11 kiến tạoĐội 1
Tyron Owusu - số áo 24 - Thuỵ Sĩ - 47 trận - 2 bàn - 6 kiến tạoĐội 1
Levin Winkler - số áo 29 - Thuỵ Sĩ - 48 trận - 1 bàn - 0 kiến tạo
Mio Zimmermann - số áo 80 - Thuỵ Sĩ - 7 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Tiền đạo
Aurelio Oehlers - số áo 7 - Hà Lan - 4 trận - 0 bàn - 1 kiến tạo
Nando Toggenburger - số áo 15 - Thuỵ Sĩ - 6 trận - 2 bàn - 0 kiến tạo
Sandro Wyss - số áo 17 - Thuỵ Sĩ - 15 trận - 2 bàn - 0 kiến tạo
Faveurdi Bongeli - số áo 18 - Congo - 2 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Daniel Mikolajewski - số áo 19 - Đức - 4 trận - 1 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Sascha Meyer - số áo 71 - Thuỵ Sĩ - 12 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Kết quả gần nhất
Lịch thi đấu sắp tới
Thống kê mùa 2026-2027
Thống kê CLB Luzern mùa 2026-2027 tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 12 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 6 thắng - 2 hòa - 4 thua
- Bàn thắng
- 21 bàn, 11 bàn sân nhà và 10 bàn sân khách
- Bàn thua
- 19 bàn, 10 bàn sân nhà và 9 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.75 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.58 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 16
- Thẻ đỏ
- 3
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Matteo Di Giusto - 2 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Matteo Di Giusto - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 4 thắng - 0 hòa - 2 thua
- Thành tích sân khách
- 2 thắng - 2 hòa - 2 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-4-2
Super League
- Thành tích
- Hạng 12
- Tổng số trận
- 6 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 2 thắng - 2 hòa - 2 thua
- Bàn thắng
- 7 bàn, 4 bàn sân nhà và 3 bàn sân khách
- Bàn thua
- 10 bàn, 4 bàn sân nhà và 6 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.17 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.67 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 16
- Thẻ đỏ
- 3
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Matteo Di Giusto - 2 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Matteo Di Giusto - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 2 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 2 hòa - 1 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-4-2
Thống kê kỷ lục CLB Luzern
Thống kê kỷ lục CLB Luzern tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 5 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 9 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 3 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 3 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 18 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 5 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 4 trận
Câu hỏi thường gặp về Luzern
1. Luzern thuộc quốc gia nào?
Luzern là CLB thuộc Thuỵ Sĩ.
2. Luzern đang tham dự giải đấu nào?
Luzern hiện thi đấu tại Super League mùa 2026-2027.
3. Sân nhà của Luzern?
swissporarena tại Luzern Thuỵ Sĩ được sử dụng là sân nhà của CLB Luzern.


























