Tổng quan về CLB Karviná
| Tên | Karviná | Quốc gia | Séc | Czech Republic |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Karviná | Thành phố | Karviná |
| Sân vận động | Městský Stadión - sức chứa 5.000 | Giải đấu | Chance Liga |
| Loại đội | CLB | Năm thành lập | 2003 |
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Thủ môn
Jakub Lapes - số áo 30 - Séc - 77 trậnĐội 1
Adam Vodicka - số áo 34 - Séc - 4 trận
Hậu vệ
Jirí Hamza - số áo 14 - Séc - 7 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Muhammad Yahaya - số áo 17 - Nigeria - 13 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
N. Milić - số áo 19 - Slovenia - 20 trận - 0 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
A. Markovic - số áo 21 - Serbia - 3 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Lukas Rajtmajer - số áo 22 - Séc - 7 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
J. Chytrý - số áo 24 - Séc - 43 trận - 0 bàn - 1 kiến tạo
Jiri Fleisman - số áo 25 - Séc - 78 trận - 1 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
Sayibu Yakubu - số áo 32 - Ghana - 7 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Tiền vệ
Yahaya Lawali - số áo 3 - Nigeria - 26 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Adama Kone - số áo 5 - Bờ Biển Ngà - 3 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Radim Breite - số áo 6 - Cameroon - 6 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Jakub Selnar - số áo 7 - Séc - 7 trận - 2 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Adam Kronus - số áo 8 - Séc - 8 trận - 2 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Denny Samko - số áo 10 - Séc - 80 trận - 11 bàn - 10 kiến tạoĐội 1
Adam Čičovský - số áo 11 - Đức - 8 trận - 0 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Stepan Misek - số áo 18 - Séc - 7 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Ousmane Condé - số áo 31 - Guinea - 49 trận - 4 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Tiền đạo
Ondřej Šašinka - số áo 27 - Séc - 9 trận - 3 bàn - 0 kiến tạo
Jakub Pira - số áo 29 - Slovakia - 7 trận - 3 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Faycal Konate - số áo 93 - Burkina Faso - 14 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Kết quả gần nhất
Lịch thi đấu sắp tới
Thống kê mùa 2026-2027
Thống kê CLB Karviná mùa 2026-2027 tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 18 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 12 thắng - 1 hòa - 5 thua
- Bàn thắng
- 40 bàn, 18 bàn sân nhà và 22 bàn sân khách
- Bàn thua
- 19 bàn, 7 bàn sân nhà và 12 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 2.22 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.06 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 14
- Thẻ đỏ
- 2
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Ondřej Šašinka - 3 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Adam Čičovský - 2 lần
- Thành tích sân nhà
- 7 thắng - 1 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 5 thắng - 0 hòa - 4 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
Chance Národní Liga
- Thành tích
- Hạng 1
- Điểm số
- 15 điểm
- Tổng số trận
- 7 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 5 thắng - 0 hòa - 2 thua
- Bàn thắng
- 14 bàn, 6 bàn sân nhà và 8 bàn sân khách
- Bàn thua
- 7 bàn, 0 bàn sân nhà và 7 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 2 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 9
- Thẻ đỏ
- 2
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Jakub Pira - 3 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Adam Čičovský - 2 lần
- Thành tích sân nhà
- 3 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 2 thắng - 0 hòa - 2 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
Thống kê kỷ lục CLB Karviná
Thống kê kỷ lục CLB Karviná tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 5 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 9 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 3 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 8 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 3 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 28 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 6 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 3 trận
Câu hỏi thường gặp về Karviná
1. Karviná thuộc quốc gia nào?
Karviná là CLB thuộc Séc.
2. Karviná đang tham dự giải đấu nào?
Karviná hiện thi đấu tại Chance Liga mùa 2026-2027.
3. Sân nhà của Karviná?
Městský Stadión tại Karviná Séc được sử dụng là sân nhà của CLB Karviná.


























