Tổng quan về CLB Juventude
| Tên | Juventude | Quốc gia | Brazil | Brazil |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Juventude | Thành phố | Caxias do Sul |
| Sân vận động | Estádio Alfredo Jaconi - sức chứa 19.924 | Giải đấu | Serie A |
| Loại đội | CLB | Năm thành lập | 1913 |
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Thủ môn
Pedro Rocha - số áo 12 - Brazil - 35 trận
Ruan Carneiro - số áo 21 - Brazil - 47 trận
Jandrei - số áo 93 - Brazil - 55 trậnĐội 1
Hậu vệ
Raí dos Reis Ramos - số áo 2 - Brazil - 34 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Titi - số áo 3 - Brazil - 30 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Luan Martins - số áo 5 - Brazil - 26 trận - 0 bàn - 2 kiến tạo
Nathan - số áo 22 - Brazil - 28 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Patryck - số áo 30 - Brazil - 22 trận - 3 bàn - 0 kiến tạo
Rodrigo Sam - số áo 34 - Brazil - 82 trận - 6 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Marcos Paulo - số áo 47 - Brazil - 72 trận - 2 bàn - 5 kiến tạoĐội 1
Gabriel Pinheiro - số áo 97 - Brazil - 36 trận - 2 bàn - 1 kiến tạo
Tiền vệ
Pablo Roberto - số áo 7 - Brazil - 21 trận - 3 bàn - 0 kiến tạo
Lucas Mineiro - số áo 8 - Brazil - 33 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Aderlan - số áo 13 - Brazil - 14 trận - 0 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Diogo Barbosa - số áo 16 - Brazil - 21 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Gabriel Pires - số áo 29 - Brazil - 6 trận - 0 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Mandaca - số áo 44 - Brazil - 112 trận - 10 bàn - 8 kiến tạo
Raí - số áo 75 - Brazil - 30 trận - 5 bàn - 4 kiến tạoĐội 1
Tiền đạo
Rui Mota - số áo 9 - Brazil - 26 trận - 3 bàn - 2 kiến tạo
Marcos Paulo - số áo 10 - Brazil - 37 trận - 4 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Fábio Lima - số áo 11 - Brazil - 30 trận - 2 bàn - 1 kiến tạo
Alisson Safira - số áo 25 - Brazil - 41 trận - 6 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
Lucas Alves - số áo 72 - Brazil - 10 trận - 1 bàn - 0 kiến tạo
Kết quả gần nhất
Lịch thi đấu sắp tới
Thống kê mùa 2026
Thống kê CLB Juventude mùa 2026 tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 41 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 21 thắng - 12 hòa - 8 thua
- Bàn thắng
- 51 bàn, 37 bàn sân nhà và 14 bàn sân khách
- Bàn thua
- 24 bàn, 8 bàn sân nhà và 16 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.24 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.59 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 90
- Thẻ đỏ
- 8
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Alisson Safira - 6 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Marcos Paulo - 5 lần
- Thành tích sân nhà
- 15 thắng - 4 hòa - 3 thua
- Thành tích sân khách
- 6 thắng - 8 hòa - 5 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 3-4-3
Serie B
- Thành tích
- Hạng 1
- Điểm số
- 46 điểm
- Tổng số trận
- 25 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 13 thắng - 7 hòa - 5 thua
- Bàn thắng
- 26 bàn, 17 bàn sân nhà và 9 bàn sân khách
- Bàn thua
- 13 bàn, 2 bàn sân nhà và 11 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.04 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.52 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 48
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Alisson Safira - 5 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Raí - 3 lần
- Thành tích sân nhà
- 9 thắng - 3 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 4 thắng - 4 hòa - 4 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 3-4-2-1
Copa do Brasil
- Tổng số trận
- 7 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 4 thắng - 1 hòa - 2 thua
- Bàn thắng
- 12 bàn, 11 bàn sân nhà và 1 bàn sân khách
- Bàn thua
- 4 bàn, 2 bàn sân nhà và 2 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.71 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.57 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 14
- Thẻ đỏ
- 1
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Gabriel Taliari - 3 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Marcos Paulo - 2 lần
- Thành tích sân nhà
- 3 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 1 hòa - 1 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 5-4-1
Gaucho 1
- Thành tích
- Hạng 2
- Điểm số
- 12 điểm
- Tổng số trận
- 9 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 4 thắng - 4 hòa - 1 thua
- Bàn thắng
- 13 bàn, 9 bàn sân nhà và 4 bàn sân khách
- Bàn thua
- 7 bàn, 4 bàn sân nhà và 3 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.44 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.78 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 28
- Thẻ đỏ
- 7
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Gabriel Taliari - 3 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Alisson Safira - 2 lần
- Thành tích sân nhà
- 3 thắng - 1 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 3 hòa - 0 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 3-4-2-1
Thống kê kỷ lục CLB Juventude
Thống kê kỷ lục CLB Juventude tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 5 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 13 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 6 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 15 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 6 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 3 trận
Câu hỏi thường gặp về Juventude
1. Juventude thuộc quốc gia nào?
Juventude là CLB thuộc Brazil.
2. Juventude đang tham dự giải đấu nào?
Juventude hiện thi đấu tại Serie A mùa 2026.
3. Sân nhà của Juventude?
Estádio Alfredo Jaconi tại Caxias do Sul Brazil được sử dụng là sân nhà của CLB Juventude.


























