Juventud - Đội hình, kết quả và thống kê

Tổng hợp dữ liệu bóng đá về Juventud, bao gồm lịch thi đấu, kết quả, bảng xếp hạng, đội hình và danh sách cầu thủ. Keolive cập nhật hồ sơ đội bóng, HLV, phong độ, thành tích, kỷ lục và thống kê qua từng giải đấu, mùa giải.

Tổng quan về CLB Juventud

TênJuventudQuốc giaUruguay | Uruguay
Tên đầy đủJuventudThành phốLas Piedras
Sân vận độngEstadio Municipal Parque Artigas - sức chứa 12.000Giải đấuVĐQG Uruguay
Loại độiCLBHLVSergio Blanco
Năm thành lập1935

Đội hình và nhân sự

Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.

Huấn luyện viên

Ảnh HLV Sergio BlancoSergio Blanco - Uruguay - 31 trận - 12 thắng - 11 hòa - 8 thua - tỉ lệ thắng 38.71%

Thủ môn

Ảnh cầu thủ Manuel Alexander Idiarte ÁlvezManuel Alexander Idiarte Álvez - số áo 50 - Uruguay - 18 trận

Ảnh cầu thủ Fabrizio CorreaFabrizio Correa - số áo 12 - Uruguay - 18 trậnĐội 1

Hậu vệ

Ảnh cầu thủ Patricio PerniconePatricio Pernicone - số áo 2 - Argentina - 39 trận - 3 bàn - 0 kiến tạoĐội 1

Ảnh cầu thủ Martín CáceresMartín Cáceres - số áo 4 - Uruguay - 31 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo

Ảnh cầu thủ David MorosiniDavid Morosini - số áo 5 - Uruguay - 66 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1

Ảnh cầu thủ Kevin RolónKevin Rolón - số áo 8 - Uruguay - 17 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1

Ảnh cầu thủ Emmanuel MásEmmanuel Más - số áo 23 - Argentina - 77 trận - 0 bàn - 1 kiến tạo

Ảnh cầu thủ Federico BarrandeguyFederico Barrandeguy - số áo 24 - Uruguay - 65 trận - 4 bàn - 2 kiến tạoĐội 1

Ảnh cầu thủ Ignacio MujicaIgnacio Mujica - số áo 25 - Uruguay - 23 trận - 0 bàn - 2 kiến tạo

Tiền vệ

Ảnh cầu thủ Agustín AlanizAgustín Alaniz - số áo 7 - Uruguay - 35 trận - 4 bàn - 1 kiến tạoĐội 1

Ảnh cầu thủ Leonel RoldánLeonel Roldán - số áo 14 - Argentina - 40 trận - 2 bàn - 2 kiến tạoĐội 1

Ảnh cầu thủ Emanuel CecchiniEmanuel Cecchini - số áo 19 - Argentina - 34 trận - 1 bàn - 2 kiến tạo

Ảnh cầu thủ Bruno AradyBruno Arady - số áo 20 - Uruguay - 14 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo

Ảnh cầu thủ Facundo PérezFacundo Pérez - số áo 21 - Uruguay - 77 trận - 2 bàn - 0 kiến tạo

Ảnh cầu thủ Rodrigo ChagasRodrigo Chagas - số áo 22 - Uruguay - 61 trận - 1 bàn - 1 kiến tạoĐội 1

Ảnh cầu thủ Gastón PereiroGastón Pereiro - số áo 26 - Uruguay - 36 trận - 3 bàn - 1 kiến tạo

Ảnh cầu thủ Martín BoselliMartín Boselli - số áo 27 - Uruguay - 82 trận - 1 bàn - 0 kiến tạo

Ảnh cầu thủ Mirko DíazMirko Díaz - số áo 31 - Argentina - 9 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1

Ảnh cầu thủ Ramiro PeraltaRamiro Peralta - số áo 37 - Argentina - 80 trận - 8 bàn - 2 kiến tạoĐội 1

Tiền đạo

Ảnh cầu thủ Bruno LarreguiBruno Larregui - số áo 10 - Uruguay - 58 trận - 4 bàn - 0 kiến tạoĐội 1

Ảnh cầu thủ Facundo Sebastián Domínguez BrignoniFacundo Sebastián Domínguez Brignoni - số áo 29 - Uruguay - 4 trận - 1 bàn - 0 kiến tạo

Kết quả gần nhất

NgàyChủFT / HTKháchGócGiải
Atlético Progreso3 thẻ vàng1 thẻ đỏ2:0(0:0)Juventud4-10VĐQG Uruguay
Juventud4 thẻ vàng2:0(2:0)Racing5 thẻ vàng2-6VĐQG Uruguay
Plaza Colonia1 thẻ đỏ0:1(0:0)Juventud5-12Cúp Quốc gia Uruguay

Lịch thi đấu sắp tới

NgàyThời gianChủĐối đầuKháchGiải
JuventudvsPeñarolVĐQG Uruguay

Thống kê mùa 2026

Thống kê CLB Juventud mùa 2026 tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.

Thống kê tổng mùa giải

Tổng số trận
49 trận
Thắng - Hòa - Thua
16 thắng - 16 hòa - 17 thua
Bàn thắng
60 bàn, 30 bàn sân nhà và 30 bàn sân khách
Bàn thua
59 bàn, 23 bàn sân nhà và 36 bàn sân khách
TB bàn thắng
1.22 bàn / trận
TB bàn thua
1.20 bàn / trận
Thẻ vàng
126
Thẻ đỏ
10
Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
Fernando Mimbacas - 12 bàn
Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
Alejo Cruz - 5 lần
Thành tích sân nhà
9 thắng - 7 hòa - 8 thua
Thành tích sân khách
7 thắng - 9 hòa - 9 thua
Sơ đồ thắng nhiều nhất
4-2-3-1

Copa Libertadores – Cúp C1 Nam Mỹ

Tổng số trận
6 trận
Thắng - Hòa - Thua
2 thắng - 2 hòa - 2 thua
Bàn thắng
8 bàn, 1 bàn sân nhà và 7 bàn sân khách
Bàn thua
8 bàn, 2 bàn sân nhà và 6 bàn sân khách
TB bàn thắng
1.33 bàn / trận
TB bàn thua
1.33 bàn / trận
Thẻ vàng
8
Thẻ đỏ
2
Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
Federico Barrandeguy - 3 bàn
Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
Federico Barrandeguy - 1 lần
Thành tích sân nhà
0 thắng - 2 hòa - 1 thua
Thành tích sân khách
2 thắng - 0 hòa - 1 thua
Sơ đồ thắng nhiều nhất
4-2-3-1

Copa Sudamericana – Cúp C2 Nam Mỹ

Thành tích
Hạng 3
Điểm số
7 điểm
Tổng số trận
6 trận
Thắng - Hòa - Thua
1 thắng - 4 hòa - 1 thua
Bàn thắng
10 bàn, 7 bàn sân nhà và 3 bàn sân khách
Bàn thua
7 bàn, 3 bàn sân nhà và 4 bàn sân khách
TB bàn thắng
1.67 bàn / trận
TB bàn thua
1.17 bàn / trận
Thẻ vàng
8
Thẻ đỏ
0
Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
Leonel Roldán - 2 bàn
Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
Alejo Cruz - 4 lần
Thành tích sân nhà
1 thắng - 2 hòa - 0 thua
Thành tích sân khách
0 thắng - 2 hòa - 1 thua
Sơ đồ thắng nhiều nhất
4-3-3

VĐQG Uruguay

Thành tích
Hạng 14
Điểm số
15 điểm
Tổng số trận
33 trận
Thắng - Hòa - Thua
10 thắng - 10 hòa - 13 thua
Bàn thắng
37 bàn, 18 bàn sân nhà và 19 bàn sân khách
Bàn thua
41 bàn, 18 bàn sân nhà và 23 bàn sân khách
TB bàn thắng
1.12 bàn / trận
TB bàn thua
1.24 bàn / trận
Thẻ vàng
98
Thẻ đỏ
6
Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
Fernando Mimbacas - 9 bàn
Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
Renzo Rabino - 2 lần
Thành tích sân nhà
6 thắng - 3 hòa - 7 thua
Thành tích sân khách
4 thắng - 7 hòa - 6 thua
Sơ đồ thắng nhiều nhất
4-3-1-2

Cúp Quốc gia Uruguay

Thành tích
Hạng 2
Điểm số
6 điểm
Tổng số trận
4 trận
Thắng - Hòa - Thua
3 thắng - 0 hòa - 1 thua
Bàn thắng
5 bàn, 4 bàn sân nhà và 1 bàn sân khách
Bàn thua
3 bàn, 0 bàn sân nhà và 3 bàn sân khách
TB bàn thắng
1.25 bàn / trận
TB bàn thua
0.75 bàn / trận
Thẻ vàng
12
Thẻ đỏ
2
Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
Alejo Cruz - 1 bàn
Thành tích sân nhà
2 thắng - 0 hòa - 0 thua
Thành tích sân khách
1 thắng - 0 hòa - 1 thua
Sơ đồ thắng nhiều nhất
4-3-3

Thống kê kỷ lục CLB Juventud

Thống kê kỷ lục CLB Juventud tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.

Danh hiệu

Tổng danh hiệu
1
VĐQG Uruguay
1 lần
Danh hiệu gần nhất
VĐQG Uruguay - 2016-2017

Kỷ lục chuỗi thành tích

Chuỗi thắng dài nhất
4 trận— từ đến
Chuỗi bất bại dài nhất
15 trận
Chuỗi hòa dài nhất
3 trận
Chuỗi thua dài nhất
6 trận
Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
4 trận
Chuỗi ghi bàn dài nhất
19 trận
Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
7 trận
Chuỗi thắng sân khách dài nhất
3 trận

Câu hỏi thường gặp về Juventud

1. Juventud thuộc quốc gia nào?

Juventud là CLB thuộc Uruguay.

2. Juventud đang tham dự giải đấu nào?

Juventud hiện thi đấu tại VĐQG Uruguay mùa 2026.

3. HLV hiện tại của Juventud là ai?

Sergio Blanco quốc tịch Uruguay hiện đang giữ chức vụ HLV trưởng của CLB Juventud.

4. Sân nhà của Juventud?

Estadio Municipal Parque Artigas tại Las Piedras Uruguay được sử dụng là sân nhà của CLB Juventud.