Tổng quan về CLB Dynamo Kyiv
| Tên | Dynamo Kyiv | Quốc gia | Ukraine | Ukraine |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Dynamo Kyiv | Thành phố | Kiev |
| Sân vận động | Stadion Dynamo im. Valery Lobanovsky (Kyjiv (Kiev)) - sức chứa 16.873 | Giải đấu | VĐQG Ukraine |
| Loại đội | CLB | Năm thành lập | 1927 |
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Thủ môn
Ruslan Neshcheret - số áo 35 - Ukraine - 117 trậnĐội 1
Ilya Olkhovyi - số áo 43 - Ukraine - 15 trận
Hậu vệ
Oleksiy Sych - số áo 5 - Ukraine - 11 trận - 0 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Oleksandr Tymchyk - số áo 18 - Ukraine - 86 trận - 3 bàn - 0 kiến tạo
Taras Mykhavko - số áo 32 - Ukraine - 88 trận - 5 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Vladyslav Zakharchenko - số áo 34 - Ukraine - 36 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Vladyslav Dubinchak - số áo 44 - Ukraine - 107 trận - 2 bàn - 5 kiến tạoĐội 1
Aliou Thiaré - số áo 66 - Senegal - 46 trận - 2 bàn - 0 kiến tạo
Tomasz Kędziora - số áo 94 - Ba lan - 38 trận - 0 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
Tiền vệ
Volodymyr Brazhko - số áo 6 - Ukraine - 95 trận - 13 bàn - 5 kiến tạoĐội 1
Andriy Yarmolenko - số áo 7 - Nga - 86 trận - 24 bàn - 5 kiến tạo
Nazar Voloshyn - số áo 9 - Ukraine - 104 trận - 17 bàn - 23 kiến tạoĐội 1
Mykola Shaparenko - số áo 10 - Ukraine - 116 trận - 8 bàn - 19 kiến tạoĐội 1
Valentyn Rubchynskyi - số áo 15 - Ukraine - 45 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Shola Ogundana - số áo 16 - Nigeria - 40 trận - 3 bàn - 0 kiến tạo
Justin Lonwijk - số áo 21 - Hà Lan - 24 trận - 2 bàn - 0 kiến tạo
Vladyslav Kabaev - số áo 22 - Ukraine - 85 trận - 9 bàn - 5 kiến tạoĐội 1
Gustavo Prado - số áo 47 - Brazil - 2 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Mykola Mykhaylenko - số áo 91 - Ukraine - 55 trận - 1 bàn - 1 kiến tạo
Tiền đạo
Matviy Ponomarenko - số áo 11 - Ukraine - 65 trận - 25 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Keasse Bah - số áo 42 - Bờ Biển Ngà - 6 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Pierre Mounguengue - số áo 99 - Pháp - 12 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Kết quả gần nhất
Lịch thi đấu sắp tới
Thống kê mùa 2026-2027
Thống kê CLB Dynamo Kyiv mùa 2026-2027 tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 26 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 16 thắng - 4 hòa - 6 thua
- Bàn thắng
- 41 bàn, 29 bàn sân nhà và 12 bàn sân khách
- Bàn thua
- 26 bàn, 13 bàn sân nhà và 13 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.58 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 33
- Thẻ đỏ
- 1
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Matviy Ponomarenko - 5 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Nazar Voloshyn - 2 lần
- Thành tích sân nhà
- 10 thắng - 3 hòa - 2 thua
- Thành tích sân khách
- 6 thắng - 1 hòa - 4 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-1-4-1
Cúp C2 châu Âu (UEFA Europa League)
- Tổng số trận
- 4 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 1 thắng - 1 hòa - 2 thua
- Bàn thắng
- 2 bàn, 2 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- Bàn thua
- 5 bàn, 3 bàn sân nhà và 2 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 0.50 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.25 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 6
- Thẻ đỏ
- 0
- Thành tích sân nhà
- 0 thắng - 1 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-3-3
UEFA Conference League – Cúp C3 châu Âu
- Tổng số trận
- 2 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 1 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Bàn thắng
- 1 bàn, 1 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- Bàn thua
- 2 bàn, 0 bàn sân nhà và 2 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 0.50 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 5
- Thẻ đỏ
- 0
- Thành tích sân nhà
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
VĐQG Ukraine
- Thành tích
- Hạng 4
- Điểm số
- 16 điểm
- Tổng số trận
- 8 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 5 thắng - 1 hòa - 2 thua
- Bàn thắng
- 11 bàn, 6 bàn sân nhà và 5 bàn sân khách
- Bàn thua
- 8 bàn, 1 bàn sân nhà và 7 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.38 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 17
- Thẻ đỏ
- 1
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Matviy Ponomarenko - 5 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Nazar Voloshyn - 2 lần
- Thành tích sân nhà
- 3 thắng - 1 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 2 thắng - 0 hòa - 2 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-1-4-1
Cúp Quốc gia Ukraine
- Tổng số trận
- 1 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Bàn thắng
- 1 bàn, 0 bàn sân nhà và 1 bàn sân khách
- Bàn thua
- 0 bàn, 0 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Aliou Thiaré - 1 bàn
- Thành tích sân nhà
- 0 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-3-3
Thống kê kỷ lục CLB Dynamo Kyiv
Thống kê kỷ lục CLB Dynamo Kyiv tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Danh hiệu
- Tổng danh hiệu
- 11
- VĐQG Ukraine
- 6 lần
- Cúp Quốc gia Ukraine
- 5 lần
- Danh hiệu gần nhất
- Cúp Quốc gia Ukraine - 2025-2026
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 10 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 27 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 6 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 6 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 23 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 10 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 5 trận
Câu hỏi thường gặp về Dynamo Kyiv
1. Dynamo Kyiv thuộc quốc gia nào?
Dynamo Kyiv là CLB thuộc Ukraine.
2. Dynamo Kyiv đang tham dự giải đấu nào?
Dynamo Kyiv hiện thi đấu tại VĐQG Ukraine mùa 2026-2027.
3. Sân nhà của Dynamo Kyiv?
Stadion Dynamo im. Valery Lobanovsky (Kyjiv (Kiev)) tại Kiev Ukraine được sử dụng là sân nhà của CLB Dynamo Kyiv.
