Tổng quan về CLB Dinamo Moskva
| Tên | Dinamo Moskva | Quốc gia | Nga | Russia |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Dinamo Moskva | Thành phố | Moskva |
| Sân vận động | VTB Arena (Moskva) - sức chứa 26.319 | Giải đấu | Premier League |
| Loại đội | CLB | Năm thành lập | 1923 |
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Thủ môn
Kurban Rasulov - số áo 1 - Nga - 49 trận
Igor Leshchuk - số áo 31 - Nga - 60 trậnĐội 1
Ruslan Dzhioev - số áo 51 - Nga - 3 trận
Hậu vệ
Nicolás Marichal - số áo 2 - Uruguay - 55 trận - 4 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Juan José Cáceres - số áo 4 - Argentina - 47 trận - 0 bàn - 4 kiến tạo
Roberto Fernández - số áo 6 - Paraguay - 53 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Dmitriy Skopintsev - số áo 7 - Nga - 67 trận - 1 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Maksim Osipenko - số áo 55 - Nga - 46 trận - 4 bàn - 2 kiến tạo
Leon Zaydenzal - số áo 56 - Nga - 51 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
David Ricardo - số áo 57 - Brazil - 25 trận - 2 bàn - 1 kiến tạo
Tiền vệ
Bitello - số áo 10 - Brazil - 56 trận - 7 bàn - 9 kiến tạo
Arthur Gomes - số áo 11 - Brazil - 29 trận - 5 bàn - 1 kiến tạo
Danil Glebov - số áo 15 - Nga - 47 trận - 1 bàn - 1 kiến tạo
Luis Chávez - số áo 24 - Mexico - 21 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Timofey Marinkin - số áo 60 - Nga - 33 trận - 1 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Daniil Fomin - số áo 74 - Nga - 62 trận - 4 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
V. Okishor - số áo 88 - Nga - 53 trận - 0 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Tiền đạo
U. Babaev - số áo 17 - Nga - 52 trận - 4 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Ivan Sergeev - số áo 33 - Nga - 51 trận - 10 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
K. Tyukavin - số áo 70 - Nga - 56 trận - 17 bàn - 7 kiến tạo
Y. Gladyshev - số áo 91 - Nga - 55 trận - 5 bàn - 4 kiến tạo
Kết quả gần nhất
Lịch thi đấu sắp tới
Thống kê mùa 2026-2027
Thống kê CLB Dinamo Moskva mùa 2026-2027 tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 22 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 15 thắng - 1 hòa - 6 thua
- Bàn thắng
- 36 bàn, 24 bàn sân nhà và 12 bàn sân khách
- Bàn thua
- 25 bàn, 13 bàn sân nhà và 12 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.64 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.14 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 27
- Thẻ đỏ
- 1
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- K. Tyukavin - 4 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- V. Okishor - 2 lần
- Thành tích sân nhà
- 9 thắng - 1 hòa - 3 thua
- Thành tích sân khách
- 6 thắng - 0 hòa - 3 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-3-3
Premier League
- Thành tích
- Hạng 6
- Điểm số
- 10 điểm
- Tổng số trận
- 6 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 3 thắng - 1 hòa - 2 thua
- Bàn thắng
- 8 bàn, 6 bàn sân nhà và 2 bàn sân khách
- Bàn thua
- 7 bàn, 2 bàn sân nhà và 5 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.33 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.17 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 10
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Anton Miranchuk - 2 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- V. Okishor - 2 lần
- Thành tích sân nhà
- 2 thắng - 1 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 0 hòa - 2 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-3-3
Russian Cup
- Thành tích
- Hạng 3
- Điểm số
- 3 điểm
- Tổng số trận
- 3 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 2 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Bàn thắng
- 4 bàn, 3 bàn sân nhà và 1 bàn sân khách
- Bàn thua
- 1 bàn, 1 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.33 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.33 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 6
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Ivan Sergeev - 1 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Daniil Fomin - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 1 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-3-3
Thống kê kỷ lục CLB Dinamo Moskva
Thống kê kỷ lục CLB Dinamo Moskva tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 8 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 21 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 2 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 3 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 3 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 17 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 7 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 6 trận
Câu hỏi thường gặp về Dinamo Moskva
1. Dinamo Moskva thuộc quốc gia nào?
Dinamo Moskva là CLB thuộc Nga.
2. Dinamo Moskva đang tham dự giải đấu nào?
Dinamo Moskva hiện thi đấu tại Premier League mùa 2026-2027.
3. Sân nhà của Dinamo Moskva?
VTB Arena (Moskva) tại Moskva Nga được sử dụng là sân nhà của CLB Dinamo Moskva.


























