Tổng quan về đội tuyển Côte d'Ivoire
| Tên | Côte d'Ivoire | Quốc gia | Bờ Biển Ngà | Ivory Coast |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Côte d'Ivoire | Thành phố | Cairo |
| Sân vận động | Al Salam Stadium - sức chứa 35.000 | Giải đấu | World Cup |
| Loại đội | Đội tuyển quốc gia | Năm thành lập | 1960 |
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Thủ môn
Yahia Fofana - số áo 1 - 28 trậnĐội 1
Mohamed Koné - số áo 16 - 23 trận
Alban Lafont - số áo 23 - 18 trận
Hậu vệ
Ousmane Diomande - số áo 2 - 19 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Ghislain Konan - số áo 3 - 27 trận - 1 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Odilon Kossounou - số áo 7 - 23 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Guéla Doué - số áo 17 - 20 trận - 2 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Wilfried Singo - số áo 5 - 18 trận - 1 bàn - 1 kiến tạo
Christopher Operi - số áo 13 - 18 trận - 0 bàn - 2 kiến tạo
Emmanuel Agbadou - số áo 20 - 22 trận - 1 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Evan Ndicka - số áo 21 - 21 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Tiền vệ
Franck Kessié - số áo 8 - 30 trận - 4 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Yan Diomande - số áo 11 - 14 trận - 3 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Ibrahim Sangaré - số áo 18 - 28 trận - 1 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Nicolas Pépé - số áo 19 - 21 trận - 3 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Christ Inao Oulaï - số áo 26 - 14 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Jean Michaël Seri - số áo 4 - 20 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Seko Fofana - số áo 6 - 21 trận - 0 bàn - 1 kiến tạo
Parfait Guiagon - số áo 25 - 13 trận - 0 bàn - 1 kiến tạo
Tiền đạo
Amad Diallo - số áo 15 - 17 trận - 7 bàn - 3 kiến tạo
Ange-Yoan Bonny - số áo 9 - 5 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Simon Adingra - số áo 10 - 21 trận - 3 bàn - 1 kiến tạo
Elye Wahi - số áo 12 - 7 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Oumar Diakité - số áo 14 - 22 trận - 2 bàn - 1 kiến tạo
Evann Guessand - số áo 22 - 23 trận - 3 bàn - 0 kiến tạo
Bazoumana Touré - số áo 24 - 16 trận - 2 bàn - 1 kiến tạo
Kết quả gần nhất
Thống kê mùa hiện tại
Thống kê đội tuyển Côte d'Ivoire tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 17 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 13 thắng - 2 hòa - 2 thua
- Bàn thắng
- 37 bàn, 18 bàn sân nhà và 19 bàn sân khách
- Bàn thua
- 5 bàn, 2 bàn sân nhà và 3 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 2.18 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.29 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 16
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Amad Diallo - 4 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Guéla Doué - 2 lần
- Thành tích sân nhà
- 7 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 6 thắng - 2 hòa - 1 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-3-3
Friendly International
- Tổng số trận
- 3 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 3 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Bàn thắng
- 7 bàn, 1 bàn sân nhà và 6 bàn sân khách
- Bàn thua
- 1 bàn, 0 bàn sân nhà và 1 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 2.33 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.33 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Nicolas Pépé - 1 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Nicolas Pépé - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 2 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-4-2
Thống kê kỷ lục đội tuyển Côte d'Ivoire
Thống kê kỷ lục đội tuyển Côte d'Ivoire tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 4 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 10 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 2 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 3 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 5 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 16 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 6 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 3 trận
Câu hỏi thường gặp về Côte d'Ivoire
1. Côte d'Ivoire thuộc quốc gia nào?
Đội tuyển Côte d'Ivoire là đội tuyển quốc gia của Bờ Biển Ngà.
2. Côte d'Ivoire đang tham dự giải đấu nào?
Theo lịch thi đấu, đội tuyển Côte d'Ivoire thi đấu tại World Cup.
3. Sân nhà của Côte d'Ivoire?
Al Salam Stadium tại Cairo Ai Cập được sử dụng là sân nhà của đội tuyển Côte d'Ivoire.























