Tổng quan về CLB Corinthians
| Tên | Corinthians | Quốc gia | Brazil | Brazil |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Corinthians | Thành phố | São Paulo |
| Sân vận động | Arena Corinthians - sức chứa 49.205 | Giải đấu | Brazil Série A – VĐQG Brazil |
| Loại đội | CLB | Năm thành lập | 1910 |
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Thủ môn
Hugo Souza - số áo 1 - Brazil - 112 trậnĐội 1
Kauê - số áo 51 - Brazil - 50 trận
Hậu vệ
Matheuzinho - số áo 2 - Brazil - 135 trận - 6 bàn - 10 kiến tạoĐội 1
Gabriel Paulista - số áo 3 - Brazil - 41 trận - 2 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Gustavo Henrique - số áo 13 - Brazil - 123 trận - 13 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
Matheus Bidu - số áo 21 - Brazil - 189 trận - 10 bàn - 7 kiến tạoĐội 1
Tchoca - số áo 4 - Brazil - 91 trận - 1 bàn - 1 kiến tạo
André Ramalho - số áo 5 - Brazil - 108 trận - 1 bàn - 1 kiến tạo
Fabrizio Angileri - số áo 26 - Argentina - 85 trận - 1 bàn - 0 kiến tạo
Iago da Silva Machado - số áo 55 - Brazil - 20 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Tiền vệ
Breno Bidon - số áo 7 - Brazil - 145 trận - 5 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
Raniele - số áo 14 - Brazil - 129 trận - 6 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
André Carrillo - số áo 19 - Peru - 95 trận - 1 bàn - 5 kiến tạoĐội 1
André Luiz Santos Dias - số áo 49 - Brazil - 49 trận - 6 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Allan - số áo 29 - Brazil - 37 trận - 0 bàn - 1 kiến tạo
Charles - số áo 35 - Brazil - 105 trận - 2 bàn - 0 kiến tạo
Dieguinho - số áo 61 - Brazil - 73 trận - 1 bàn - 1 kiến tạo
Jesse Lingard - số áo 77 - Anh - 33 trận - 2 bàn - 1 kiến tạo
Tiền đạo
Yuri Alberto - số áo 9 - Brazil - 184 trận - 54 bàn - 17 kiến tạoĐội 1
Memphis Depay - số áo 10 - Hà Lan - 69 trận - 17 bàn - 5 kiến tạoĐội 1
Vitinho - số áo 11 - Brazil - 41 trận - 0 bàn - 5 kiến tạo
Pedro Raul - số áo 18 - Brazil - 81 trận - 3 bàn - 1 kiến tạo
Gui Negão - số áo 56 - Brazil - 67 trận - 6 bàn - 2 kiến tạo
Kết quả gần nhất
Lịch thi đấu sắp tới
Thống kê mùa 2026
Thống kê CLB Corinthians mùa 2026 tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 46 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 16 thắng - 13 hòa - 17 thua
- Bàn thắng
- 48 bàn, 23 bàn sân nhà và 25 bàn sân khách
- Bàn thua
- 48 bàn, 20 bàn sân nhà và 28 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.04 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.04 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 114
- Thẻ đỏ
- 7
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Gustavo Henrique - 7 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Rodrigo Garro - 12 lần
- Thành tích sân nhà
- 10 thắng - 3 hòa - 9 thua
- Thành tích sân khách
- 6 thắng - 10 hòa - 8 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
Copa Libertadores – Cúp C1 Nam Mỹ
- Thành tích
- Hạng 1
- Điểm số
- 11 điểm
- Tổng số trận
- 10 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 4 thắng - 4 hòa - 2 thua
- Bàn thắng
- 10 bàn, 5 bàn sân nhà và 5 bàn sân khách
- Bàn thua
- 6 bàn, 3 bàn sân nhà và 3 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.60 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 15
- Thẻ đỏ
- 3
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Gustavo Henrique - 3 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Rodrigo Garro - 5 lần
- Thành tích sân nhà
- 3 thắng - 0 hòa - 2 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 4 hòa - 0 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
Brazil Série A – VĐQG Brazil
- Thành tích
- Hạng 17
- Điểm số
- 32 điểm
- Tổng số trận
- 30 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 8 thắng - 8 hòa - 14 thua
- Bàn thắng
- 31 bàn, 15 bàn sân nhà và 16 bàn sân khách
- Bàn thua
- 38 bàn, 16 bàn sân nhà và 22 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.03 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.27 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 82
- Thẻ đỏ
- 4
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- André Luiz Santos Dias - 4 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Rodrigo Garro - 6 lần
- Thành tích sân nhà
- 5 thắng - 3 hòa - 7 thua
- Thành tích sân khách
- 3 thắng - 5 hòa - 7 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
Copa do Brasil – Cúp Quốc gia Brazil
- Tổng số trận
- 4 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 3 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Bàn thắng
- 4 bàn, 3 bàn sân nhà và 1 bàn sân khách
- Bàn thua
- 3 bàn, 1 bàn sân nhà và 2 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.75 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 13
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Gustavo Henrique - 1 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Pedro Raul - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 2 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
Thống kê kỷ lục CLB Corinthians
Thống kê kỷ lục CLB Corinthians tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Danh hiệu
- Tổng danh hiệu
- 9
- Brazil Série A – VĐQG Brazil
- 4 lần
- Copa do Brasil – Cúp Quốc gia Brazil
- 2 lần
- Brazil Série B – Hạng 2 Brazil
- 1 lần
- Supercopa do Brasil
- 1 lần
- FIFA Intercontinental Cup – Cúp Liên lục địa
- 1 lần
- Danh hiệu gần nhất
- Supercopa do Brasil - 2026
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 7 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 11 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 5 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 5 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 7 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 12 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 8 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 5 trận
Câu hỏi thường gặp về Corinthians
1. Corinthians thuộc quốc gia nào?
Corinthians là CLB thuộc Brazil.
2. Corinthians đang tham dự giải đấu nào?
Corinthians hiện thi đấu tại Brazil Série A – VĐQG Brazil mùa 2026.
3. Sân nhà của Corinthians?
Arena Corinthians tại São Paulo Brazil được sử dụng là sân nhà của CLB Corinthians.
