Tổng quan về CLB Bragantino
| Tên | Bragantino | Quốc gia | Brazil | Brazil |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Bragantino | Thành phố | Bragança Paulista |
| Sân vận động | Estádio Nabi Abi Chedid - sức chứa 12.000 | Giải đấu | Serie A |
| Loại đội | CLB | Năm thành lập | 1928 |
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Thủ môn
Tiago Volpi - số áo 18 - Brazil - 37 trậnĐội 1
Cleiton - số áo 1 - Brazil - 270 trận
Hậu vệ
Pedro Henrique - số áo 14 - Brazil - 105 trận - 3 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Gustavo Marques - số áo 16 - Brazil - 61 trận - 3 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Agustín Sant'Anna - số áo 23 - Uruguay - 37 trận - 0 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Juninho Capixaba - số áo 29 - Brazil - 123 trận - 9 bàn - 4 kiến tạoĐội 1
Guzmán Rodríguez - số áo 2 - Uruguay - 40 trận - 1 bàn - 0 kiến tạo
Alix - số áo 4 - Brazil - 49 trận - 1 bàn - 0 kiến tạo
José Andrés Hurtado - số áo 34 - Ecuador - 157 trận - 4 bàn - 4 kiến tạo
Cauê Nascimento - số áo 51 - Brazil - 27 trận - 0 bàn - 1 kiến tạo
Tiền vệ
Eric Ramires - số áo 7 - Brazil - 212 trận - 12 bàn - 9 kiến tạoĐội 1
Vinicinho - số áo 17 - Brazil - 102 trận - 2 bàn - 4 kiến tạoĐội 1
Rodriguinho - số áo 20 - Brazil - 32 trận - 4 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Lucas Barbosa - số áo 21 - Brazil - 74 trận - 12 bàn - 8 kiến tạoĐội 1
José Herrera - số áo 32 - Argentina - 30 trận - 2 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Fabinho - số áo 5 - Brazil - 61 trận - 0 bàn - 2 kiến tạo
Gabriel - số áo 6 - Brazil - 75 trận - 3 bàn - 0 kiến tạo
Gustavo Neves - số áo 22 - Brazil - 158 trận - 5 bàn - 5 kiến tạo
Matheus Fernandes - số áo 35 - Brazil - 117 trận - 3 bàn - 5 kiến tạo
Yuri - số áo 41 - Brazil - 6 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Tiền đạo
Isidro Pitta - số áo 9 - Paraguay - 66 trận - 16 bàn - 6 kiến tạoĐội 1
Fernando - số áo 11 - Brazil - 41 trận - 6 bàn - 3 kiến tạo
Henry Mosquera - số áo 30 - Colombia - 113 trận - 4 bàn - 8 kiến tạo
Kết quả gần nhất
Lịch thi đấu sắp tới
Thống kê mùa 2026
Thống kê CLB Bragantino mùa 2026 tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 36 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 14 thắng - 9 hòa - 13 thua
- Bàn thắng
- 46 bàn, 24 bàn sân nhà và 22 bàn sân khách
- Bàn thua
- 36 bàn, 16 bàn sân nhà và 20 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.28 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 104
- Thẻ đỏ
- 13
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Isidro Pitta - 9 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Lucas Barbosa - 5 lần
- Thành tích sân nhà
- 9 thắng - 3 hòa - 6 thua
- Thành tích sân khách
- 5 thắng - 6 hòa - 7 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
Copa Sudamericana
- Thành tích
- Hạng 2
- Điểm số
- 10 điểm
- Tổng số trận
- 10 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 4 thắng - 3 hòa - 3 thua
- Bàn thắng
- 15 bàn, 6 bàn sân nhà và 9 bàn sân khách
- Bàn thua
- 8 bàn, 4 bàn sân nhà và 4 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.50 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.80 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 27
- Thẻ đỏ
- 5
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Fernando - 3 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Lucas Barbosa - 3 lần
- Thành tích sân nhà
- 3 thắng - 0 hòa - 2 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 3 hòa - 1 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
Serie A
- Thành tích
- Hạng 9
- Điểm số
- 35 điểm
- Tổng số trận
- 24 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 10 thắng - 5 hòa - 9 thua
- Bàn thắng
- 29 bàn, 17 bàn sân nhà và 12 bàn sân khách
- Bàn thua
- 25 bàn, 11 bàn sân nhà và 14 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.21 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.04 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 72
- Thẻ đỏ
- 8
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Isidro Pitta - 6 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Henry Mosquera - 4 lần
- Thành tích sân nhà
- 6 thắng - 2 hòa - 4 thua
- Thành tích sân khách
- 4 thắng - 3 hòa - 5 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
Copa do Brasil
- Tổng số trận
- 2 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 0 thắng - 1 hòa - 1 thua
- Bàn thắng
- 2 bàn, 1 bàn sân nhà và 1 bàn sân khách
- Bàn thua
- 3 bàn, 1 bàn sân nhà và 2 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.50 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 5
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Lucas Barbosa - 1 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Isidro Pitta - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 0 thắng - 1 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 0 hòa - 1 thua
Thống kê kỷ lục CLB Bragantino
Thống kê kỷ lục CLB Bragantino tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 4 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 14 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 8 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 18 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 5 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 4 trận
Câu hỏi thường gặp về Bragantino
1. Bragantino thuộc quốc gia nào?
Bragantino là CLB thuộc Brazil.
2. Bragantino đang tham dự giải đấu nào?
Bragantino hiện thi đấu tại Serie A mùa 2026.
3. Sân nhà của Bragantino?
Estádio Nabi Abi Chedid tại Bragança Paulista Brazil được sử dụng là sân nhà của CLB Bragantino.


























