🔴 Trực tiếp Brighton U18 vs Chelsea U18 - Vòng 23 U18 Anh (14-03-2026)
Xem trực tiếp Premier League U18 (ENG) vòng 23: Brighton U18 vs Chelsea U18 18:00 ngày 14-03. Tại Keolive, dữ liệu livescore được real-time từng giây: từ bàn thắng, thẻ phạt đến bảng xếp hạng Premier League U18 (ENG) và đội hình ra sân chính thức.
Đội hình dự kiến
Đội hình
Brighton U184-2-3-1
Huấn luyện viên: B.Hamberg
Brighton U18
6.4
Chelsea U18Chelsea U184-3-3
Huấn luyện viên: H.Sulaiman
W.Rutter
61'
T.Ferdinand
Jake Evans
61'
B.Cullinane
A.Palmer
T.Silsby
Y.Ibrahim
H.Kasvosve
Adam Brett
Toby Bell
L.Emenalo
O.Subuloye
68'
L.Richards

68'
Riley Ebho

R.Walsh
C.Holland
68'
S.Mheuka
I.Rabbaj
72'
C.Ezenwata
Đội hình xuất phát

| Tên | Trận | Ghi bàn | Hỗ trợ | Thẻ | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.0 | |
61' | 9 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0.0 |
| 19 | 1 | 0 | 3 | 0 | 0.0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.0 | |
61' | 16 | 0 | 3 | 2 | 0 | 0.0 |
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.0 | |
| 11 | 0 | 1 | 1 | 1 | 0.0 | |
| 9 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.0 | |
| 16 | 5 | 1 | 0 | 0 | 0.0 | |
| 19 | 8 | 1 | 0 | 0 | 0.0 | |
| 15 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0.0 |

| Tên | Trận | Ghi bàn | Hỗ trợ | Thẻ | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.0 | |
68' | 12 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0.0 |
| 18 | 0 | 3 | 3 | 0 | 0.0 | |
| 16 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.0 | |
| 10 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0.0 | |
| 14 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0.0 | |
| 11 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0.0 | |
| 14 | 3 | 1 | 0 | 0 | 0.0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.0 | |
| 12 | 2 | 2 | 1 | 0 | 0.0 | |
72' | 17 | 6 | 5 | 0 | 0 | 0.0 |
Đội hình dự bị

| Tên | Trận | Ghi bàn | Hỗ trợ | Thẻ | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.0 | |
61' | 10 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0.0 |
| 19 | 5 | 1 | 1 | 0 | 0.0 | |
80' | 11 | 1 | 3 | 1 | 0 | 0.0 |
| 11 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0.0 |

| Tên | Trận | Ghi bàn | Hỗ trợ | Thẻ | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.0 | |
| 18 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0.0 | |
| 18 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0.0 | |
72' | 12 | 2 | 1 | 1 | 0 | 0.0 |
68' | 18 | 3 | 1 | 1 | 0 | 0.0 |

















