Tổng quan về CLB Rizespor
| Tên | Rizespor | Quốc gia | Thổ Nhĩ Kỳ | Turkey |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Rizespor | Thành phố | Rize |
| Sân vận động | Çaykur Didi Stadyumu - sức chứa 15.558 | Giải đấu | Super Lig |
| Loại đội | CLB | Năm thành lập | 1953 |
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Thủ môn
Yahia Fofana - số áo 75 - Pháp - 33 trậnĐội 1
Zafer Görgen - số áo 30 - Thổ Nhĩ Kỳ - 6 trận
Hậu vệ
Attila Mocsi - số áo 4 - Slovakia - 50 trận - 2 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Zakaria Ariss - số áo 17 - Pháp - 3 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Mithat Pala - số áo 54 - Thổ Nhĩ Kỳ - 56 trận - 3 bàn - 4 kiến tạoĐội 1
Modibo Sagnan - số áo 93 - Pháp - 46 trận - 1 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Tayyip Talha Sanuç - số áo 5 - Thổ Nhĩ Kỳ - 3 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Umut Erdem - số áo 19 - Thổ Nhĩ Kỳ - 3 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Siaka Bakayoko - số áo 21 - Pháp - 3 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Taha Şahin - số áo 37 - Thổ Nhĩ Kỳ - 43 trận - 2 bàn - 0 kiến tạo
Tiền vệ
Ibrahim Olawoyin - số áo 10 - Nigeria - 38 trận - 2 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Taylan Antalyalı - số áo 14 - Thổ Nhĩ Kỳ - 45 trận - 2 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Qazim Laci - số áo 20 - Albania - 39 trận - 8 bàn - 9 kiến tạoĐội 1
Ahmed Kutucu - số áo 23 - Đức - 3 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Moussa Diakité - số áo 6 - Mali - 1 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Dal Varesanovic - số áo 8 - Bosnia and Herzegovina - 10 trận - 1 bàn - 0 kiến tạo
Emrecan Bulut - số áo 99 - Thổ Nhĩ Kỳ - 51 trận - 1 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
Tiền đạo
Ali Sowe - số áo 9 - Gambia - 43 trận - 15 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Adedire Mebude - số áo 11 - Anh - 20 trận - 2 bàn - 3 kiến tạo
Valentin Mihăilă - số áo 7 - Romania - 32 trận - 6 bàn - 4 kiến tạo
Iustin Doicaru - số áo 79 - Romania - 1 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Kết quả gần nhất
Lịch thi đấu sắp tới
Thống kê mùa 2026-2027
Thống kê CLB Rizespor mùa 2026-2027 tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 12 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 7 thắng - 2 hòa - 3 thua
- Bàn thắng
- 17 bàn, 11 bàn sân nhà và 6 bàn sân khách
- Bàn thua
- 11 bàn, 9 bàn sân nhà và 2 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.42 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.92 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 9
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Qazim Laci - 1 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Mithat Pala - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 4 thắng - 1 hòa - 3 thua
- Thành tích sân khách
- 3 thắng - 1 hòa - 0 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-4-2
Super Lig
- Thành tích
- Hạng 7
- Điểm số
- 6 điểm
- Tổng số trận
- 3 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 2 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Bàn thắng
- 3 bàn, 0 bàn sân nhà và 3 bàn sân khách
- Bàn thua
- 3 bàn, 2 bàn sân nhà và 1 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 7
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Qazim Laci - 1 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Mithat Pala - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 0 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 2 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-1-4-1
Thống kê kỷ lục CLB Rizespor
Thống kê kỷ lục CLB Rizespor tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 5 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 13 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 3 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 8 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 10 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 5 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 3 trận
Câu hỏi thường gặp về Rizespor
1. Rizespor thuộc quốc gia nào?
Rizespor là CLB thuộc Thổ Nhĩ Kỳ.
2. Rizespor đang tham dự giải đấu nào?
Rizespor hiện thi đấu tại Super Lig mùa 2026-2027.
3. Sân nhà của Rizespor?
Çaykur Didi Stadyumu tại Rize Thổ Nhĩ Kỳ được sử dụng là sân nhà của CLB Rizespor.


























