Tổng quan về CLB PAOK
| Tên | PAOK | Quốc gia | Hy Lạp | Greece |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | PAOK | Thành phố | Thessaloníki |
| Sân vận động | Stadio Toumbas - sức chứa 28.703 | Giải đấu | Super League |
| Loại đội | CLB | Năm thành lập | 1926 |
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Thủ môn
Jiri Pavlenka - số áo 1 - Séc - 53 trận
Antonis Tsiftsis - số áo 99 - Hy Lạp - 68 trậnĐội 1
Hậu vệ
Jonjoe Kenny - số áo 3 - Anh - 60 trận - 0 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Giannis Michailidis - số áo 5 - Hy Lạp - 78 trận - 2 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Aritz Elustondo - số áo 6 - Tây Ban Nha - 10 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Abdul Rahman Baba - số áo 21 - Ghana - 72 trận - 6 bàn - 4 kiến tạoĐội 1
Konstantinos Thymianis - số áo 25 - Hy Lạp - 38 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Greg Taylor - số áo 32 - Scotland - 64 trận - 0 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Georgios Kosidis - số áo 78 - Hy Lạp - 4 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Dimitrios Bataoulas - số áo 97 - Hy Lạp - 20 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Tiền vệ
Mady Camara - số áo 2 - Guinea - 60 trận - 2 bàn - 1 kiến tạo
Baptiste Santamaria - số áo 7 - Pháp - 9 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Taison - số áo 11 - Brazil - 71 trận - 10 bàn - 10 kiến tạoĐội 1
Dimitrios Giannoulis - số áo 13 - Hy Lạp - 10 trận - 1 bàn - 2 kiến tạo
Andrija Zivkovic - số áo 14 - Serbia - 73 trận - 15 bàn - 25 kiến tạoĐội 1
Ognjen Ugresic - số áo 16 - Serbia - 1 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Christos Zafeiris - số áo 20 - Hy Lạp - 34 trận - 4 bàn - 0 kiến tạo
Taha Ali - số áo 22 - Thuỵ Điển - 4 trận - 0 bàn - 1 kiến tạo
Dimitrios Chatsidis - số áo 52 - Hy Lạp - 54 trận - 5 bàn - 6 kiến tạo
Tiền đạo
Cherif Ndiaye - số áo 27 - Senegal - 5 trận - 1 bàn - 0 kiến tạo
Dimitrios Berdos - số áo 39 - Hy Lạp - 22 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Shola Shoretire - số áo 47 - Anh - 11 trận - 1 bàn - 0 kiến tạo
Anestis Mythou - số áo 56 - Hy Lạp - 53 trận - 10 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Kết quả gần nhất
Lịch thi đấu sắp tới
Thống kê mùa 2026-2027
Thống kê CLB PAOK mùa 2026-2027 tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 13 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 7 thắng - 2 hòa - 4 thua
- Bàn thắng
- 29 bàn, 20 bàn sân nhà và 9 bàn sân khách
- Bàn thua
- 17 bàn, 8 bàn sân nhà và 9 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 2.23 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.31 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 19
- Thẻ đỏ
- 3
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Dimitrios Pelkas - 4 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Andrija Zivkovic - 3 lần
- Thành tích sân nhà
- 5 thắng - 2 hòa - 2 thua
- Thành tích sân khách
- 2 thắng - 0 hòa - 2 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
Europa League
- Tổng số trận
- 4 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 2 thắng - 0 hòa - 2 thua
- Bàn thắng
- 7 bàn, 2 bàn sân nhà và 5 bàn sân khách
- Bàn thua
- 6 bàn, 1 bàn sân nhà và 5 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.75 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.50 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 8
- Thẻ đỏ
- 2
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Giannis Konstantelias - 3 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Andrija Zivkovic - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 1 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
Europa Conference League
- Tổng số trận
- 2 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 0 thắng - 1 hòa - 1 thua
- Bàn thắng
- 3 bàn, 1 bàn sân nhà và 2 bàn sân khách
- Bàn thua
- 4 bàn, 1 bàn sân nhà và 3 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.50 bàn / trận
- TB bàn thua
- 2 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 7
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Abdul Rahman Baba - 1 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Dimitrios Pelkas - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 0 thắng - 1 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 0 hòa - 1 thua
Super League
- Thành tích
- Hạng 1
- Điểm số
- 6 điểm
- Tổng số trận
- 2 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 2 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Bàn thắng
- 6 bàn, 4 bàn sân nhà và 2 bàn sân khách
- Bàn thua
- 1 bàn, 0 bàn sân nhà và 1 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 3 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.50 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Dimitrios Pelkas - 3 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Andrija Zivkovic - 2 lần
- Thành tích sân nhà
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
Greek Cup
- Thành tích
- Hạng 9
- Điểm số
- 1 điểm
- Tổng số trận
- 1 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 0 thắng - 1 hòa - 0 thua
- Bàn thắng
- 0 bàn, 0 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- Bàn thua
- 0 bàn, 0 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 0 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 1
- Thành tích sân nhà
- 0 thắng - 1 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 0 hòa - 0 thua
Thống kê kỷ lục CLB PAOK
Thống kê kỷ lục CLB PAOK tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 9 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 24 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 3 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 6 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 20 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 9 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 8 trận
Câu hỏi thường gặp về PAOK
1. PAOK thuộc quốc gia nào?
PAOK là CLB thuộc Hy Lạp.
2. PAOK đang tham dự giải đấu nào?
PAOK hiện thi đấu tại Super League mùa 2026-2027.
3. Sân nhà của PAOK?
Stadio Toumbas tại Thessaloníki Hy Lạp được sử dụng là sân nhà của CLB PAOK.

























