Tổng quan về CLB Neftchi
| Tên | Neftchi | Quốc gia | Uzbekistan | Uzbekistan |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Neftchi | Thành phố | Fergana |
| Sân vận động | Stadion Istiqlol - sức chứa 20.500 | Giải đấu | VĐQG Uzbekistan |
| Loại đội | CLB | HLV | Islom Ismoilov |
| Năm thành lập | 1960 | ||
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Huấn luyện viên
Islom Ismoilov - Uzbekistan - 49 trận - 24 thắng - 5 hòa - 20 thua - tỉ lệ thắng 48.98%
Thủ môn
Botirali Ergashev - số áo 1 - Uzbekistan - 57 trậnĐội 1
Akbar Turaev - số áo 45 - Uzbekistan - 47 trận
Hậu vệ
Michel Augusto Modesto Rafael dos Santos - số áo 3 - Brazil - 2 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Bojan Ciger - số áo 4 - Serbia - 53 trận - 4 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Ibrokhimkhalil Yuldoshev - số áo 6 - Uzbekistan - 46 trận - 6 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Anvar Gofurov - số áo 20 - Uzbekistan - 56 trận - 6 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Koffi Kouao - số áo 52 - Ghana - 9 trận - 1 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Nurmuhammad Abdug'aniyev - số áo 15 - Uzbekistan - 1 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Farrukh Sayfiev - số áo 34 - Uzbekistan - 47 trận - 1 bàn - 3 kiến tạo
Tiền vệ
Ikram Alibaev - số áo 5 - Uzbekistan - 48 trận - 5 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
Abrorbek Ismoilov - số áo 7 - Uzbekistan - 48 trận - 6 bàn - 7 kiến tạoĐội 1
Jamshid Iskanderov - số áo 10 - Uzbekistan - 52 trận - 13 bàn - 19 kiến tạoĐội 1
Yan Sasse - số áo 31 - Brazil - 2 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Vladimir Jovović - số áo 8 - Montenegro - 48 trận - 4 bàn - 10 kiến tạo
Asilbek Jumaev - số áo 11 - Uzbekistan - 20 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Mukhsinjon Ubaydullaev - số áo 21 - Uzbekistan - 58 trận - 0 bàn - 2 kiến tạo
Ratinho - số áo 77 - Brazil - 23 trận - 1 bàn - 2 kiến tạo
Tiền đạo
Marcus Forss - số áo 88 - Phần Lan - 2 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Khurshid Giyosov - số áo 9 - Uzbekistan - 26 trận - 3 bàn - 1 kiến tạo
Stipe Perica - số áo 18 - Croatia - 25 trận - 13 bàn - 0 kiến tạo
Alisher Odilov - số áo 22 - Uzbekistan - 41 trận - 11 bàn - 5 kiến tạo
Zoran Marušić - số áo 32 - Serbia - 55 trận - 16 bàn - 2 kiến tạo
Bilolkhon Toshmirzaev - số áo 71 - Uzbekistan - 38 trận - 3 bàn - 1 kiến tạo
Kết quả gần nhất
Lịch thi đấu sắp tới
Thống kê mùa 2026
Thống kê CLB Neftchi mùa 2026 tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 35 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 24 thắng - 5 hòa - 6 thua
- Bàn thắng
- 78 bàn, 50 bàn sân nhà và 28 bàn sân khách
- Bàn thua
- 33 bàn, 13 bàn sân nhà và 20 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 2.23 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.94 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 54
- Thẻ đỏ
- 3
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Stipe Perica - 13 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Jamshid Iskanderov - 9 lần
- Thành tích sân nhà
- 15 thắng - 2 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 9 thắng - 3 hòa - 5 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
AFC Champions League Elite – Cúp C1 châu Á
- Thành tích
- Hạng 7
- Điểm số
- 3 điểm
- Tổng số trận
- 2 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 1 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Bàn thắng
- 2 bàn, 1 bàn sân nhà và 1 bàn sân khách
- Bàn thua
- 3 bàn, 0 bàn sân nhà và 3 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.50 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 8
- Thẻ đỏ
- 1
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Zoran Marušić - 1 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Koffi Kouao - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-3-3
VĐQG Uzbekistan
- Thành tích
- Hạng 1
- Điểm số
- 52 điểm
- Tổng số trận
- 23 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 16 thắng - 4 hòa - 3 thua
- Bàn thắng
- 52 bàn, 30 bàn sân nhà và 22 bàn sân khách
- Bàn thua
- 19 bàn, 8 bàn sân nhà và 11 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 2.26 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.83 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 43
- Thẻ đỏ
- 2
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Stipe Perica - 13 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Jamshid Iskanderov - 9 lần
- Thành tích sân nhà
- 9 thắng - 2 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 7 thắng - 2 hòa - 2 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
Cúp Quốc gia Uzbekistan
- Thành tích
- Hạng 1
- Điểm số
- 7 điểm
- Tổng số trận
- 4 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 3 thắng - 1 hòa - 0 thua
- Bàn thắng
- 13 bàn, 13 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- Bàn thua
- 3 bàn, 3 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 3.25 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.75 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Thành tích sân nhà
- 3 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 1 hòa - 0 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-3-3
Thống kê kỷ lục CLB Neftchi
Thống kê kỷ lục CLB Neftchi tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Danh hiệu
- Tổng danh hiệu
- 1
- VĐQG Uzbekistan
- 1 lần
- Danh hiệu gần nhất
- VĐQG Uzbekistan - 2025
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 7 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 19 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 3 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 17 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 12 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 4 trận
Câu hỏi thường gặp về Neftchi
1. Neftchi thuộc quốc gia nào?
Neftchi là CLB thuộc Uzbekistan.
2. Neftchi đang tham dự giải đấu nào?
Neftchi hiện thi đấu tại VĐQG Uzbekistan mùa 2026.
3. HLV hiện tại của Neftchi là ai?
Islom Ismoilov quốc tịch Uzbekistan hiện đang giữ chức vụ HLV trưởng của CLB Neftchi.
4. Sân nhà của Neftchi?
Stadion Istiqlol tại Fergana Uzbekistan được sử dụng là sân nhà của CLB Neftchi.
