Tổng quan về CLB ML Vitebsk
| Tên | ML Vitebsk | Quốc gia | Belarus | Belarus |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | ML Vitebsk | Thành phố | Rahachow |
| Sân vận động | Stadyen DYuSSh-1 - sức chứa 250 | Giải đấu | Hạng Nhất Belarus |
| Loại đội | CLB | HLV | Filipp Sokolinskiy |
| Năm thành lập | 1983 | ||
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Huấn luyện viên
Filipp Sokolinskiy - Nga - 13 trận - 7 thắng - 3 hòa - 3 thua - tỉ lệ thắng 53.85%
Thủ môn
Pavel Pavlyuchenko - số áo 1 - Belarus - 57 trậnĐội 1
Pavel Shcherbachenya - số áo 30 - Belarus - 63 trận
Daniil Kotov - số áo 46 - Belarus - 10 trận
Hậu vệ
Nikita Baranok - số áo 3 - Belarus - 59 trận - 7 bàn - 1 kiến tạo
Milad Mohammadi - số áo 5 - Iran - 9 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Kirill Gomanov - số áo 6 - Belarus - 31 trận - 1 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Zakhar Volkov - số áo 20 - Belarus - 58 trận - 5 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
Ilya Moskalenchik - số áo 45 - Belarus - 30 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Tiền vệ
Ode Abdullahi - số áo 4 - Nigeria - 57 trận - 4 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Silas Gnaka - số áo 8 - Bờ Biển Ngà - 12 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Denilho Cleonise - số áo 10 - Hà Lan - 12 trận - 1 bàn - 0 kiến tạo
Radivoj Bosic - số áo 12 - Serbia - 12 trận - 1 bàn - 4 kiến tạoĐội 1
Valeriy Bocherov - số áo 15 - Belarus - 23 trận - 1 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Yan Skibskiy - số áo 22 - Belarus - 32 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Sergey Balanovich - số áo 23 - Belarus - 59 trận - 2 bàn - 3 kiến tạo
Valeriy Gromyko - số áo 55 - Belarus - 29 trận - 5 bàn - 4 kiến tạo
Artem Kontsevoy - số áo 80 - Belarus - 31 trận - 9 bàn - 5 kiến tạoĐội 1
Tiền đạo
Timur Ivanov - số áo 7 - Nga - 30 trận - 2 bàn - 1 kiến tạo
Bassekou Diabaté - số áo 9 - Mali - 30 trận - 10 bàn - 4 kiến tạoĐội 1
Ivan Grudko - số áo 99 - Belarus - 2 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Kết quả gần nhất
Lịch thi đấu sắp tới
Thống kê mùa 2026
Thống kê CLB ML Vitebsk mùa 2026 tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 35 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 21 thắng - 8 hòa - 6 thua
- Bàn thắng
- 66 bàn, 35 bàn sân nhà và 31 bàn sân khách
- Bàn thua
- 31 bàn, 14 bàn sân nhà và 17 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.89 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.89 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 48
- Thẻ đỏ
- 3
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Artem Kontsevoy - 9 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Artem Kontsevoy - 5 lần
- Thành tích sân nhà
- 10 thắng - 6 hòa - 3 thua
- Thành tích sân khách
- 11 thắng - 2 hòa - 3 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-3-3
Cúp C1 châu Âu (UEFA Champions League)
- Tổng số trận
- 2 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 0 thắng - 0 hòa - 2 thua
- Bàn thắng
- 1 bàn, 1 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- Bàn thua
- 5 bàn, 4 bàn sân nhà và 1 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 0.50 bàn / trận
- TB bàn thua
- 2.50 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Valeriy Gromyko - 1 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Valeriy Bocherov - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 0 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 0 hòa - 1 thua
UEFA Conference League – Cúp C3 châu Âu
- Tổng số trận
- 4 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 2 thắng - 0 hòa - 2 thua
- Bàn thắng
- 6 bàn, 4 bàn sân nhà và 2 bàn sân khách
- Bàn thua
- 2 bàn, 0 bàn sân nhà và 2 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.50 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.50 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 7
- Thẻ đỏ
- 2
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Artem Kontsevoy - 2 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Valeriy Gromyko - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 1 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-3-3
VĐQG Belarus
- Thành tích
- Hạng 2
- Điểm số
- 41 điểm
- Tổng số trận
- 20 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 11 thắng - 8 hòa - 1 thua
- Bàn thắng
- 37 bàn, 12 bàn sân nhà và 25 bàn sân khách
- Bàn thua
- 16 bàn, 6 bàn sân nhà và 10 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.85 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.80 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 34
- Thẻ đỏ
- 1
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Bassekou Diabaté - 7 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Bassekou Diabaté - 4 lần
- Thành tích sân nhà
- 3 thắng - 6 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 8 thắng - 2 hòa - 0 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-4-2
Cúp Quốc gia Belarus
- Tổng số trận
- 1 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Bàn thắng
- 2 bàn, 0 bàn sân nhà và 2 bàn sân khách
- Bàn thua
- 2 bàn, 0 bàn sân nhà và 2 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 2 bàn / trận
- TB bàn thua
- 2 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Nikita Glushkov - 2 bàn
- Thành tích sân nhà
- 0 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
Thống kê kỷ lục CLB ML Vitebsk
Thống kê kỷ lục CLB ML Vitebsk tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 10 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 20 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 3 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 5 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 16 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 11 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 10 trận
Câu hỏi thường gặp về ML Vitebsk
1. ML Vitebsk thuộc quốc gia nào?
ML Vitebsk là CLB thuộc Belarus.
2. ML Vitebsk đang tham dự giải đấu nào?
ML Vitebsk hiện thi đấu tại Hạng Nhất Belarus mùa 2026.
3. HLV hiện tại của ML Vitebsk là ai?
Filipp Sokolinskiy quốc tịch Nga hiện đang giữ chức vụ HLV trưởng của CLB ML Vitebsk.
4. Sân nhà của ML Vitebsk?
Stadyen DYuSSh-1 tại Rahachow Belarus được sử dụng là sân nhà của CLB ML Vitebsk.
