Tổng quan về CLB Inter Milano W
| Tên | Inter Milano W | Quốc gia | Ý | Italy |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Inter Milano W | Giải đấu | VĐQG nữ Ý |
| Loại đội | Đội nữ | HLV | David Sassarini |
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Huấn luyện viên
David Sassarini - Ý - 31 trận - 4 thắng - 1 hòa - 26 thua - tỉ lệ thắng 12.90%
Thủ môn
Cecilía Rán Rúnarsdóttir - số áo 1 - Iceland - 37 trậnĐội 1
Camilla Forcinella - số áo 12 - Ý - 6 trận
Elena Belli - số áo 99 - Ý - 23 trận
Hậu vệ
Emma Nanny Charlotte Kullberg - số áo 2 - Thuỵ Điển - 4 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Samantha van Diemen - số áo 4 - Hà Lan - 6 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Ivana Andrés - số áo 5 - Tây Ban Nha - 37 trận - 3 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Chiara Robustellini - số áo 14 - Ý - 35 trận - 2 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Marija Milinković - số áo 24 - Bosnia and Herzegovina - 37 trận - 6 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Elisa Bartoli - số áo 33 - Ý - 33 trận - 1 bàn - 1 kiến tạo
Martina Bressan - số áo 46 - Ý - 2 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Tiền vệ
Irene Santi - số áo 6 - Ý - 36 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Karólína Lea Vilhjálmsdóttir - số áo 8 - Iceland - 30 trận - 4 bàn - 5 kiến tạoĐội 1
Maša Tomašević - số áo 16 - Montenegro - 33 trận - 3 bàn - 2 kiến tạo
Benedetta Glionna - số áo 18 - Ý - 33 trận - 2 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
Marie Detruyer - số áo 20 - Bỉ - 34 trận - 4 bàn - 5 kiến tạoĐội 1
Rachele Giudici - số áo 29 - Ý - 9 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Tiền đạo
Haley Bugeja - số áo 7 - Malta - 34 trận - 16 bàn - 4 kiến tạo
Elisa Polli - số áo 9 - Ý - 32 trận - 7 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
Toni Payne - số áo 17 - Mỹ - 6 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Olivia Schough - số áo 22 - Thuỵ Điển - 32 trận - 0 bàn - 3 kiến tạo
Brittany Raphino - số áo 26 - Mỹ - 6 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Michela Cambiaghi - số áo 36 - Ý - 6 trận - 3 bàn - 1 kiến tạo
Kết quả gần nhất
Lịch thi đấu sắp tới
Thống kê mùa 2026-2027
Thống kê CLB Inter Milano W mùa 2026-2027 tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 6 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 4 thắng - 1 hòa - 1 thua
- Bàn thắng
- 8 bàn, 5 bàn sân nhà và 3 bàn sân khách
- Bàn thua
- 3 bàn, 0 bàn sân nhà và 3 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.33 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.50 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 9
- Thẻ đỏ
- 2
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Haley Bugeja - 2 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Lina Maria Magull - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 3 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 1 hòa - 1 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-4-2
UEFA Women's Champions League – Cúp C1 nữ châu Âu
- Thành tích
- Hạng 6
- Điểm số
- 4 điểm
- Tổng số trận
- 4 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 2 thắng - 1 hòa - 1 thua
- Bàn thắng
- 4 bàn, 3 bàn sân nhà và 1 bàn sân khách
- Bàn thua
- 3 bàn, 0 bàn sân nhà và 3 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.75 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 7
- Thẻ đỏ
- 1
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Elisa Bartoli - 1 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Lina Maria Magull - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 2 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 1 hòa - 1 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-4-2
VĐQG nữ Ý
- Thành tích
- Hạng 3
- Điểm số
- 6 điểm
- Tổng số trận
- 2 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 2 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Bàn thắng
- 4 bàn, 2 bàn sân nhà và 2 bàn sân khách
- Bàn thua
- 0 bàn, 0 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 2 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 1
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Lina Maria Magull - 1 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Benedetta Glionna - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-4-2
Coppa Women Ý
- Thắng - Hòa - Thua
- 0 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Bàn thắng
- 0 bàn, 0 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- Bàn thua
- 0 bàn, 0 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Thành tích sân nhà
- 0 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 0 hòa - 0 thua
Thống kê kỷ lục CLB Inter Milano W
Thống kê kỷ lục CLB Inter Milano W tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 11 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 11 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 2 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 5 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 3 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 15 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 7 trận
Câu hỏi thường gặp về Inter Milano W
1. Inter Milano W thuộc quốc gia nào?
Inter Milano W là CLB thuộc Ý.
2. Inter Milano W đang tham dự giải đấu nào?
Inter Milano W hiện thi đấu tại VĐQG nữ Ý mùa 2026-2027.
3. HLV hiện tại của Inter Milano W là ai?
David Sassarini quốc tịch Ý hiện đang giữ chức vụ HLV trưởng của CLB Inter Milano W.
