Tổng quan về CLB Independiente Rivadavia
| Tên | Independiente Rivadavia | Quốc gia | Argentina | Argentina |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Independiente Rivadavia | Thành phố | Mendoza |
| Sân vận động | Estadio Juan Bautista Gargantini - sức chứa 24.000 | Giải đấu | Liga Profesional de Fútbol |
| Loại đội | CLB | Năm thành lập | 1913 |
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Thủ môn
Nicolás Bolcato - số áo 30 - Argentina - 37 trậnĐội 1
Emmanuel Gómez Riga - số áo 21 - Argentina - 25 trận
Hậu vệ
Leonard Costa - số áo 2 - Uruguay - 72 trận - 1 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
Juan Elordi - số áo 3 - Argentina - 34 trận - 1 bàn - 4 kiến tạo
Sheyko Studer - số áo 42 - Argentina - 86 trận - 6 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Leonel Bucca - số áo 8 - Argentina - 55 trận - 5 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Alejo Osella - số áo 13 - Argentina - 69 trận - 5 bàn - 2 kiến tạo
Alex Vigo - số áo 28 - Argentina - 6 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Iván Villalba - số áo 40 - Paraguay - 89 trận - 4 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
Tiền vệ
Tomás Bottari - số áo 5 - Argentina - 69 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Matías Fernández - số áo 10 - Argentina - 66 trận - 6 bàn - 14 kiến tạoĐội 1
Gonzalo Ríos - số áo 11 - Argentina - 53 trận - 5 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
José Florentín - số áo 25 - Paraguay - 34 trận - 5 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Alessandro Riep - số áo 20 - Chile - 19 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Kevin Vázquez - số áo 32 - Argentina - 32 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Stefano Moreyra - số áo 34 - Argentina - 28 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Luis Sequeira - số áo 77 - Argentina - 47 trận - 3 bàn - 2 kiến tạo
Tiền đạo
Álex Arce - số áo 9 - Paraguay - 41 trận - 19 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Maximiliano Salas - số áo 17 - Argentina - 7 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Victorio Ramis - số áo 7 - Argentina - 68 trận - 4 bàn - 1 kiến tạo
Rodrigo Atencio - số áo 19 - Argentina - 34 trận - 0 bàn - 4 kiến tạo
Luis Díaz - số áo 23 - Colombia - 7 trận - 0 bàn - 1 kiến tạo
Fabrizio Sartori - số áo 43 - Argentina - 73 trận - 13 bàn - 0 kiến tạo
Kết quả gần nhất
Lịch thi đấu sắp tới
Thống kê mùa 2026
Thống kê CLB Independiente Rivadavia mùa 2026 tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 35 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 21 thắng - 8 hòa - 6 thua
- Bàn thắng
- 59 bàn, 37 bàn sân nhà và 22 bàn sân khách
- Bàn thua
- 31 bàn, 18 bàn sân nhà và 13 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.69 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.89 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 74
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Álex Arce - 16 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Matías Fernández - 10 lần
- Thành tích sân nhà
- 13 thắng - 2 hòa - 4 thua
- Thành tích sân khách
- 8 thắng - 6 hòa - 2 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-3-1-2
Copa Libertadores
- Thành tích
- Hạng 1
- Điểm số
- 16 điểm
- Tổng số trận
- 8 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 5 thắng - 2 hòa - 1 thua
- Bàn thắng
- 16 bàn, 7 bàn sân nhà và 9 bàn sân khách
- Bàn thua
- 7 bàn, 3 bàn sân nhà và 4 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 2 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.88 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 18
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Álex Arce - 9 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Matías Fernández - 5 lần
- Thành tích sân nhà
- 2 thắng - 1 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 3 thắng - 1 hòa - 0 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
Liga Profesional de Fútbol
- Thành tích
- Hạng 1
- Điểm số
- 34 điểm
- Tổng số trận
- 24 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 13 thắng - 6 hòa - 5 thua
- Bàn thắng
- 38 bàn, 27 bàn sân nhà và 11 bàn sân khách
- Bàn thua
- 24 bàn, 15 bàn sân nhà và 9 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.58 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 49
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Álex Arce - 6 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Sebastián Villa - 6 lần
- Thành tích sân nhà
- 9 thắng - 1 hòa - 3 thua
- Thành tích sân khách
- 4 thắng - 5 hòa - 2 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-4-2
Super Cup
- Thắng - Hòa - Thua
- 0 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Bàn thắng
- 0 bàn, 0 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- Bàn thua
- 0 bàn, 0 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Thành tích sân nhà
- 0 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 0 hòa - 0 thua
Copa Argentina
- Tổng số trận
- 3 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 3 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Bàn thắng
- 5 bàn, 3 bàn sân nhà và 2 bàn sân khách
- Bàn thua
- 0 bàn, 0 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.67 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 7
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Gonzalo Ríos - 2 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Juan Elordi - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 2 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-1-3-2
Thống kê kỷ lục CLB Independiente Rivadavia
Thống kê kỷ lục CLB Independiente Rivadavia tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 7 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 11 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 3 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 8 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 11 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 8 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 4 trận
Câu hỏi thường gặp về Independiente Rivadavia
1. Independiente Rivadavia thuộc quốc gia nào?
Independiente Rivadavia là CLB thuộc Argentina.
2. Independiente Rivadavia đang tham dự giải đấu nào?
Independiente Rivadavia hiện thi đấu tại Liga Profesional de Fútbol mùa 2026.
3. Sân nhà của Independiente Rivadavia?
Estadio Juan Bautista Gargantini tại Mendoza Argentina được sử dụng là sân nhà của CLB Independiente Rivadavia.

























