Tổng quan về CLB Crvena Zvezda
| Tên | Crvena Zvezda | Quốc gia | Serbia | Serbia |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Crvena Zvezda | Thành phố | Beograd |
| Sân vận động | Stadion Rajko Mitić - sức chứa 51.755 | Giải đấu | Super Liga |
| Loại đội | CLB | Năm thành lập | 1945 |
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Thủ môn
Matheus - số áo 1 - Brazil - 63 trậnĐội 1
Savo Radanovic - số áo 50 - Bosnia and Herzegovina - 7 trận
Hậu vệ
Rodrigão - số áo 5 - Brazil - 52 trận - 3 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Milos Veljkovic - số áo 13 - Thuỵ Sĩ - 51 trận - 2 bàn - 3 kiến tạo
Mihailo Ristic - số áo 23 - Bosnia and Herzegovina - 1 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Matej Strika - số áo 27 - Serbia - 12 trận - 0 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Stefan Gudelj - số áo 45 - Bosnia and Herzegovina - 31 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Tiền vệ
Mirko Ivanic - số áo 4 - Serbia - 73 trận - 22 bàn - 11 kiến tạo
Mahmudu Bajo - số áo 6 - Gambia - 53 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Mohammed Abu Fani - số áo 15 - Israel - 10 trận - 2 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
Ye-geon Kim - số áo 19 - Hàn Quốc - 1 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Tomás Händel - số áo 20 - Bồ Đào Nha - 46 trận - 1 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
Vasilije Kostov - số áo 22 - Serbia - 63 trận - 17 bàn - 6 kiến tạo
Rade Krunic - số áo 33 - Bosnia and Herzegovina - 59 trận - 5 bàn - 4 kiến tạo
Matej Gashtarov - số áo 60 - Macedonia - 8 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Muhammed Cham - số áo 70 - Áo - 10 trận - 1 bàn - 1 kiến tạo
Tiền đạo
Marko Arnautovic - số áo 7 - Áo - 46 trận - 10 bàn - 6 kiến tạo
Aleksandar Katai - số áo 10 - Serbia - 91 trận - 22 bàn - 15 kiến tạoĐội 1
Vladimir Lucic - số áo 37 - Serbia - 52 trận - 3 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
Dimitrije Saric - số áo 55 - Serbia - 12 trận - 2 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Loizos Loizou - số áo 75 - Síp - 12 trận - 2 bàn - 0 kiến tạo
Kết quả gần nhất
Lịch thi đấu sắp tới
Thống kê mùa 2026-2027
Thống kê CLB Crvena Zvezda mùa 2026-2027 tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 20 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 13 thắng - 2 hòa - 5 thua
- Bàn thắng
- 49 bàn, 37 bàn sân nhà và 12 bàn sân khách
- Bàn thua
- 19 bàn, 6 bàn sân nhà và 13 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 2.45 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.95 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 32
- Thẻ đỏ
- 3
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Vasilije Kostov - 4 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Aleksandar Katai - 5 lần
- Thành tích sân nhà
- 10 thắng - 1 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 3 thắng - 1 hòa - 4 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 3-2-4-1
Champions League
- Tổng số trận
- 4 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 2 thắng - 0 hòa - 2 thua
- Bàn thắng
- 9 bàn, 5 bàn sân nhà và 4 bàn sân khách
- Bàn thua
- 3 bàn, 2 bàn sân nhà và 1 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 2.25 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.75 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 6
- Thẻ đỏ
- 1
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Marko Arnautovic - 2 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Aleksandar Katai - 2 lần
- Thành tích sân nhà
- 1 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-3-2-1
Europa League
- Tổng số trận
- 2 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 1 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Bàn thắng
- 4 bàn, 3 bàn sân nhà và 1 bàn sân khách
- Bàn thua
- 4 bàn, 0 bàn sân nhà và 4 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 2 bàn / trận
- TB bàn thua
- 2 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 9
- Thẻ đỏ
- 1
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Mirko Ivanic - 3 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Timi Max Elsnik - 2 lần
- Thành tích sân nhà
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-3-3
Europa Conference League
- Thành tích
- Hạng 12
- Thắng - Hòa - Thua
- 0 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Bàn thắng
- 0 bàn, 0 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- Bàn thua
- 0 bàn, 0 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Thành tích sân nhà
- 0 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 0 hòa - 0 thua
Super Liga
- Thành tích
- Hạng 1
- Điểm số
- 15 điểm
- Tổng số trận
- 5 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 5 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Bàn thắng
- 16 bàn, 14 bàn sân nhà và 2 bàn sân khách
- Bàn thua
- 1 bàn, 1 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 3.20 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.20 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 12
- Thẻ đỏ
- 1
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Vasilije Kostov - 3 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Aleksandar Katai - 3 lần
- Thành tích sân nhà
- 4 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 3-2-4-1
Thống kê kỷ lục CLB Crvena Zvezda
Thống kê kỷ lục CLB Crvena Zvezda tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 14 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 38 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 2 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 2 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 8 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 59 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 11 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 12 trận
Câu hỏi thường gặp về Crvena Zvezda
1. Crvena Zvezda thuộc quốc gia nào?
Crvena Zvezda là CLB thuộc Serbia.
2. Crvena Zvezda đang tham dự giải đấu nào?
Crvena Zvezda hiện thi đấu tại Super Liga mùa 2026-2027.
3. Sân nhà của Crvena Zvezda?
Stadion Rajko Mitić tại Beograd Serbia được sử dụng là sân nhà của CLB Crvena Zvezda.


























