Tổng quan về CLB Aston Villa U21
| Tên | Aston Villa U21 | Quốc gia | Anh | England |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Aston Villa U21 | Thành phố | Bodymoor Heath |
| Sân vận động | Bodymoor Heath Training Ground - sức chứa 42.682 | Giải đấu | Professional Development League Anh |
| Loại đội | U21 | HLV | James Shan |
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Huấn luyện viên
James Shan - Anh - 53 trận - 14 thắng - 6 hòa - 33 thua - tỉ lệ thắng 26.42%
Thủ môn
Sam Lewis - số áo 1 - Anh - 7 trậnĐội 1
Owen Asemota - số áo 13 - Anh - 23 trận
Hậu vệ
Rodrigo Fortes - số áo 3 - Anh - 26 trận - 1 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
TJ Carroll - số áo 4 - Anh - 30 trận - 1 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Leon Routh - số áo 5 - Anh - 31 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Teddie Bloomfield - số áo 12 - Anh - 11 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Tiền vệ
Woody Burgess - số áo 2 - Anh - 24 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Keilan Quinn - số áo 6 - Anh - 9 trận - 0 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Max Jenner - số áo 8 - Anh - 23 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Fletcher Boyd - số áo 15 - Scotland - 10 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Joshua Blake - số áo 16 - Anh - 1 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Tiền đạo
Oscar Johnson - số áo 7 - Anh - 5 trận - 2 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Mason Cotcher - số áo 9 - Anh - 19 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Cole Brannigan - số áo 10 - Bắc Ireland - 24 trận - 2 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Alfie Lynskey - số áo 11 - Anh - 26 trận - 3 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Trai-Varn Mulley - số áo 17 - Anh - 33 trận - 2 bàn - 5 kiến tạo
Markie Meade - số áo 18 - Anh - 10 trận - 2 bàn - 1 kiến tạo
Kết quả gần nhất
| Ngày | Chủ | FT / HT | Khách | Góc | Giải |
|---|---|---|---|---|---|
| Burnley U213 thẻ vàng | 0:1(0:0) | 7-3 | Professional Development League Anh | ||
| Crewe Alexandra2 thẻ vàng | 4:1(2:0) | 10-4 | EFL Trophy Anh | ||
| Aston Villa U213 thẻ vàng | 2:2(1:2) | 4-5 | Professional Development League Anh |
Lịch thi đấu sắp tới
Thống kê mùa 2026-2027
Thống kê CLB Aston Villa U21 mùa 2026-2027 tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 10 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 4 thắng - 2 hòa - 4 thua
- Bàn thắng
- 18 bàn, 9 bàn sân nhà và 9 bàn sân khách
- Bàn thua
- 21 bàn, 10 bàn sân nhà và 11 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.80 bàn / trận
- TB bàn thua
- 2.10 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 18
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Oscar Johnson - 4 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Rodrigo Fortes - 2 lần
- Thành tích sân nhà
- 2 thắng - 1 hòa - 2 thua
- Thành tích sân khách
- 2 thắng - 1 hòa - 2 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 3-4-2-1
Professional Development League Anh
- Thành tích
- Hạng 12
- Điểm số
- 8 điểm
- Tổng số trận
- 5 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 2 thắng - 2 hòa - 1 thua
- Bàn thắng
- 8 bàn, 4 bàn sân nhà và 4 bàn sân khách
- Bàn thua
- 8 bàn, 5 bàn sân nhà và 3 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.60 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.60 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 13
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Oscar Johnson - 4 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- TJ Carroll - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 1 thắng - 1 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 1 hòa - 0 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 3-4-2-1
Premier League International Cup Anh
- Thành tích
- Hạng 13
- Điểm số
- 3 điểm
- Tổng số trận
- 2 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 1 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Bàn thắng
- 5 bàn, 5 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- Bàn thua
- 5 bàn, 5 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 2.50 bàn / trận
- TB bàn thua
- 2.50 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Josh Blake - 3 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Max Jenner - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 1 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-3-3
EFL Trophy Anh
- Thành tích
- Hạng 4
- Tổng số trận
- 2 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 0 thắng - 0 hòa - 2 thua
- Bàn thắng
- 3 bàn, 0 bàn sân nhà và 3 bàn sân khách
- Bàn thua
- 7 bàn, 0 bàn sân nhà và 7 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.50 bàn / trận
- TB bàn thua
- 3.50 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Tommi O'Reilly - 2 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Ben Broggio - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 0 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 0 hòa - 2 thua
Giao Hữu Hỗn Hợp
- Tổng số trận
- 1 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Bàn thắng
- 2 bàn, 0 bàn sân nhà và 2 bàn sân khách
- Bàn thua
- 1 bàn, 0 bàn sân nhà và 1 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 2 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Thành tích sân nhà
- 0 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
Thống kê kỷ lục CLB Aston Villa U21
Thống kê kỷ lục CLB Aston Villa U21 tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 3 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 6 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 2 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 6 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 1 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 25 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 2 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 4 trận
Câu hỏi thường gặp về Aston Villa U21
1. Aston Villa U21 thuộc quốc gia nào?
Aston Villa U21 là CLB thuộc Anh.
2. Aston Villa U21 đang tham dự giải đấu nào?
Aston Villa U21 hiện thi đấu tại Professional Development League Anh mùa 2026-2027.
3. HLV hiện tại của Aston Villa U21 là ai?
James Shan quốc tịch Anh hiện đang giữ chức vụ HLV trưởng của CLB Aston Villa U21.
4. Sân nhà của Aston Villa U21?
Bodymoor Heath Training Ground tại Bodymoor Heath Anh được sử dụng là sân nhà của CLB Aston Villa U21.
