Tổng quan về CLB VfB Stuttgart
| Tên | VfB Stuttgart | Quốc gia | Đức | Germany |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | VfB Stuttgart | Thành phố | Stuttgart |
| Biệt danh | Thiên nga trắng | Sân vận động | MHPArena - sức chứa 60.449 |
| Giải đấu | Bundesliga – VĐQG Đức | Loại đội | CLB |
| HLV | Sebastian Hoeneß | Năm thành lập | 1893 |
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Huấn luyện viên
Sebastian Hoeneß - Đức - 219 trận - 107 thắng - 29 hòa - 83 thua - tỉ lệ thắng 48.86%
Thủ môn
Dennis Seimen - số áo 41 - Đức - 21 trậnĐội 1
Fabian Bredlow - số áo 1 - Đức - 219 trận
Hậu vệ
Ramon Hendriks - số áo 3 - Hà Lan - 68 trận - 1 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
Josha Vagnoman - số áo 4 - Đức - 121 trận - 10 bàn - 10 kiến tạoĐội 1
Lorenz Assignon - số áo 22 - Pháp - 52 trận - 1 bàn - 4 kiến tạo
Finn Jeltsch - số áo 29 - Đức - 62 trận - 0 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Luca Jaquez - số áo 14 - Thuỵ Sĩ - 33 trận - 1 bàn - 1 kiến tạo
Leonidas Stergiou - số áo 20 - Thuỵ Sĩ - 52 trận - 1 bàn - 0 kiến tạo
Jeff Chabot - số áo 24 - Đức - 77 trận - 4 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Yanik Spalt - số áo 47 - Áo - 16 trận - 1 bàn - 0 kiến tạo
Tiền vệ
Angelo Stiller - số áo 6 - Đức - 111 trận - 6 bàn - 19 kiến tạoĐội 1
Chris Führich - số áo 10 - Đức - 175 trận - 33 bàn - 22 kiến tạo
Atakan Karazor - số áo 16 - Đức - 203 trận - 3 bàn - 7 kiến tạoĐội 1
Jamie Leweling - số áo 18 - Đức - 107 trận - 20 bàn - 17 kiến tạoĐội 1
Deniz Undav - số áo 26 - Đức - 94 trận - 46 bàn - 30 kiến tạoĐội 1
Bilal El Khannouss - số áo 11 - Bỉ - 52 trận - 9 bàn - 8 kiến tạoĐội 1
Grischa Prömel - số áo 21 - Đức - 17 trận - 2 bàn - 0 kiến tạo
Tiền đạo
Ermedin Demirovic - số áo 9 - Đức - 65 trận - 19 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
Dženan Pejčinović - số áo 17 - Đức - 9 trận - 3 bàn - 0 kiến tạo
Leo Sauer - số áo 44 - Slovakia - 7 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Kết quả gần nhất
Lịch thi đấu sắp tới
Thống kê mùa 2026-2027
Thống kê CLB VfB Stuttgart mùa 2026-2027 tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 18 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 12 thắng - 1 hòa - 5 thua
- Bàn thắng
- 54 bàn, 23 bàn sân nhà và 31 bàn sân khách
- Bàn thua
- 18 bàn, 8 bàn sân nhà và 10 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 3 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 12
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Ermedin Demirovic - 5 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Angelo Stiller - 4 lần
- Thành tích sân nhà
- 6 thắng - 1 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 6 thắng - 0 hòa - 4 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
Cúp C1 châu Âu (UEFA Champions League)
- Thành tích
- Hạng 4
- Điểm số
- 6 điểm
- Tổng số trận
- 2 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 2 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Bàn thắng
- 6 bàn, 3 bàn sân nhà và 3 bàn sân khách
- Bàn thua
- 1 bàn, 1 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 3 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.50 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Ermedin Demirovic - 4 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Angelo Stiller - 2 lần
- Thành tích sân nhà
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 3-2-4-1
Bundesliga – VĐQG Đức
- Thành tích
- Hạng 13
- Điểm số
- 6 điểm
- Tổng số trận
- 6 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 2 thắng - 0 hòa - 4 thua
- Bàn thắng
- 8 bàn, 4 bàn sân nhà và 4 bàn sân khách
- Bàn thua
- 10 bàn, 2 bàn sân nhà và 8 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.33 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.67 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 6
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Josha Vagnoman - 2 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Angelo Stiller - 2 lần
- Thành tích sân nhà
- 1 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 0 hòa - 3 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 3-4-2-1
DFB-Pokal – Cúp Quốc gia Đức
- Tổng số trận
- 1 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Bàn thắng
- 4 bàn, 0 bàn sân nhà và 4 bàn sân khách
- Bàn thua
- 0 bàn, 0 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 4 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Dženan Pejčinović - 3 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Deniz Undav - 2 lần
- Thành tích sân nhà
- 0 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
Thống kê kỷ lục CLB VfB Stuttgart
Thống kê kỷ lục CLB VfB Stuttgart tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Danh hiệu
- Tổng danh hiệu
- 3
- Bundesliga – VĐQG Đức
- 1 lần
- 2. Bundesliga – Hạng 2 Đức
- 1 lần
- DFB-Pokal – Cúp Quốc gia Đức
- 1 lần
- Danh hiệu gần nhất
- DFB-Pokal – Cúp Quốc gia Đức - 2024-2025
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 8 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 11 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 28 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 7 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 6 trận
Câu hỏi thường gặp về VfB Stuttgart
1. VfB Stuttgart thuộc quốc gia nào?
VfB Stuttgart là CLB thuộc Đức.
2. VfB Stuttgart đang tham dự giải đấu nào?
VfB Stuttgart hiện thi đấu tại Bundesliga – VĐQG Đức mùa 2026-2027.
3. HLV hiện tại của VfB Stuttgart là ai?
Sebastian Hoeneß quốc tịch Đức hiện đang giữ chức vụ HLV trưởng của CLB VfB Stuttgart.
4. Sân nhà của VfB Stuttgart?
MHPArena tại Stuttgart Đức được sử dụng là sân nhà của CLB VfB Stuttgart.
