Tổng quan về CLB Southampton U21
| Tên | Southampton U21 | Quốc gia | Anh | England |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Southampton U21 | Thành phố | Southampton |
| Sân vận động | Staplewood Training Ground - sức chứa 32.505 | Giải đấu | Professional Development League Anh |
| Loại đội | U21 | HLV | Adam Lallana |
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Huấn luyện viên
Adam Lallana - Anh - 41 trận - 9 thắng - 5 hòa - 27 thua - tỉ lệ thắng 21.95%
Thủ môn
George Long - số áo 1 - Anh - 3 trậnĐội 1
Josh McNamara - số áo 12 - Anh - 4 trận
Hậu vệ
Hansel Adjei-Afriyie - số áo 2 - Anh - 22 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Callum Anderson - số áo 3 - Scotland - 5 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Lewis Day - số áo 4 - Anh - 6 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Joachim Kayi Sanda - số áo 5 - Pháp - 21 trận - 1 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Rory Whittaker - số áo 42 - Scotland - 24 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Davon Gbajumo - số áo 55 - Anh - 4 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Tiền vệ
Brandon Charles - số áo 7 - Anh - 20 trận - 4 bàn - 1 kiến tạo
Harry Gathercole - số áo 15 - Anh - 21 trận - 2 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Aston Daley - số áo 18 - Anh - 23 trận - 2 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Romeo Akachukwu - số áo 29 - Ireland - 20 trận - 3 bàn - 4 kiến tạoĐội 1
Barnaby Williams - số áo 53 - Anh - 23 trận - 0 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Sutura Kakay - số áo 99 - Anh - 8 trận - 1 bàn - 0 kiến tạo
Tiền đạo
Princewill Ehibhatiomhan - số áo 40 - Anh - 13 trận - 12 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
Sufianu Sillah Dibaga - số áo 57 - Tây Ban Nha - 22 trận - 6 bàn - 7 kiến tạoĐội 1
Kết quả gần nhất
Lịch thi đấu sắp tới
Thống kê mùa 2026-2027
Thống kê CLB Southampton U21 mùa 2026-2027 tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 9 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 5 thắng - 3 hòa - 1 thua
- Bàn thắng
- 20 bàn, 13 bàn sân nhà và 7 bàn sân khách
- Bàn thua
- 8 bàn, 3 bàn sân nhà và 5 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 2.22 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.89 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 16
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Princewill Ehibhatiomhan - 7 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Sufianu Sillah Dibaga - 5 lần
- Thành tích sân nhà
- 3 thắng - 1 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 2 thắng - 2 hòa - 1 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-5-1
Professional Development League Anh
- Thành tích
- Hạng 5
- Điểm số
- 10 điểm
- Tổng số trận
- 4 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 3 thắng - 1 hòa - 0 thua
- Bàn thắng
- 7 bàn, 3 bàn sân nhà và 4 bàn sân khách
- Bàn thua
- 2 bàn, 1 bàn sân nhà và 1 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.75 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.50 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 11
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Princewill Ehibhatiomhan - 4 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Sufianu Sillah Dibaga - 3 lần
- Thành tích sân nhà
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 2 thắng - 1 hòa - 0 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-5-1
U21 League Cup
- Thành tích
- Hạng 1
- Điểm số
- 7 điểm
- Tổng số trận
- 3 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 2 thắng - 1 hòa - 0 thua
- Bàn thắng
- 10 bàn, 9 bàn sân nhà và 1 bàn sân khách
- Bàn thua
- 2 bàn, 1 bàn sân nhà và 1 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 3.33 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.67 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 4
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Princewill Ehibhatiomhan - 2 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Brandon Charles - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 2 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 1 hòa - 0 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 3-4-3
Premier League International Cup Anh
- Thành tích
- Hạng 16
- Điểm số
- 1 điểm
- Tổng số trận
- 1 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 0 thắng - 1 hòa - 0 thua
- Bàn thắng
- 1 bàn, 1 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- Bàn thua
- 1 bàn, 1 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Princewill Ehibhatiomhan - 1 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Sufianu Sillah Dibaga - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 0 thắng - 1 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 0 hòa - 0 thua
Giao Hữu Hỗn Hợp
- Tổng số trận
- 1 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 0 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Bàn thắng
- 2 bàn, 0 bàn sân nhà và 2 bàn sân khách
- Bàn thua
- 3 bàn, 0 bàn sân nhà và 3 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 2 bàn / trận
- TB bàn thua
- 3 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Thành tích sân nhà
- 0 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 0 hòa - 1 thua
Thống kê kỷ lục CLB Southampton U21
Thống kê kỷ lục CLB Southampton U21 tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 4 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 8 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 2 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 5 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 2 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 15 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 3 trận
Câu hỏi thường gặp về Southampton U21
1. Southampton U21 thuộc quốc gia nào?
Southampton U21 là CLB thuộc Anh.
2. Southampton U21 đang tham dự giải đấu nào?
Southampton U21 hiện thi đấu tại Professional Development League Anh mùa 2026-2027.
3. HLV hiện tại của Southampton U21 là ai?
Adam Lallana quốc tịch Anh hiện đang giữ chức vụ HLV trưởng của CLB Southampton U21.
4. Sân nhà của Southampton U21?
Staplewood Training Ground tại Southampton Anh được sử dụng là sân nhà của CLB Southampton U21.
