Tổng quan về CLB Palestino
| Tên | Palestino | Quốc gia | Chile | Chile |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Palestino | Thành phố | Santiago de Chile |
| Sân vận động | Estadio Municipal de La Cisterna - sức chứa 8.000 | Giải đấu | VĐQG Chile |
| Loại đội | CLB | HLV | Guillermo Martin Farré |
| Năm thành lập | 1920 | ||
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Huấn luyện viên
Guillermo Martin Farré - Argentina - 29 trận - 11 thắng - 4 hòa - 14 thua - tỉ lệ thắng 37.93%
Thủ môn
Sebastián Pérez - số áo 25 - Chile - 80 trậnĐội 1
Sebastián Salas - số áo 1 - Chile - 53 trận
Hậu vệ
Enzo Roco - số áo 3 - Chile - 27 trận - 2 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Bryan Carrasco - số áo 7 - Chile - 94 trận - 11 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
Dilan Zúñiga - số áo 28 - Chile - 70 trận - 1 bàn - 7 kiến tạoĐội 1
Vicente Espinoza - số áo 2 - Chile - 69 trận - 1 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
Antonio Ceza - số áo 4 - Chile - 90 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Jose Bizama - số áo 16 - Chile - 61 trận - 2 bàn - 1 kiến tạo
Jason León - số áo 23 - Chile - 70 trận - 2 bàn - 3 kiến tạo
Tiền vệ
Marcelo Eggel - số áo 17 - Argentina - 8 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Sebastián Gallegos - số áo 18 - Uruguay - 36 trận - 4 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
César Munder - số áo 27 - Cuba - 33 trận - 3 bàn - 10 kiến tạoĐội 1
Nicolás Meza - số áo 8 - Chile - 63 trận - 0 bàn - 3 kiến tạo
Dylan Glaby - số áo 5 - Argentina - 7 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Francisco Montes - số áo 15 - Chile - 61 trận - 3 bàn - 1 kiến tạo
Gonzalo Tapia - số áo 20 - Chile - 74 trận - 11 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Tiền đạo
Ronnie Fernández - số áo 9 - Chile - 50 trận - 3 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Jonathan Benítez - số áo 11 - Argentina - 72 trận - 5 bàn - 3 kiến tạo
Martín Araya - số áo 21 - Chile - 37 trận - 1 bàn - 1 kiến tạo
Ian Alegría - số áo 30 - Chile - 26 trận - 1 bàn - 1 kiến tạo
Kết quả gần nhất
Lịch thi đấu sắp tới
Thống kê mùa 2026
Thống kê CLB Palestino mùa 2026 tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 38 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 16 thắng - 8 hòa - 14 thua
- Bàn thắng
- 55 bàn, 35 bàn sân nhà và 20 bàn sân khách
- Bàn thua
- 52 bàn, 21 bàn sân nhà và 31 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.45 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.37 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 113
- Thẻ đỏ
- 14
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- N. Da Silva - 12 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- César Munder - 10 lần
- Thành tích sân nhà
- 9 thắng - 5 hòa - 4 thua
- Thành tích sân khách
- 7 thắng - 3 hòa - 10 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-4-2
Copa Sudamericana – Cúp C2 Nam Mỹ
- Thành tích
- Hạng 4
- Điểm số
- 3 điểm
- Tổng số trận
- 7 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 1 thắng - 3 hòa - 3 thua
- Bàn thắng
- 3 bàn, 1 bàn sân nhà và 2 bàn sân khách
- Bàn thua
- 7 bàn, 3 bàn sân nhà và 4 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 0.43 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 19
- Thẻ đỏ
- 3
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- N. Da Silva - 2 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- César Munder - 2 lần
- Thành tích sân nhà
- 0 thắng - 2 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 1 hòa - 2 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-1-4-1
VĐQG Chile
- Thành tích
- Hạng 5
- Điểm số
- 37 điểm
- Tổng số trận
- 24 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 11 thắng - 4 hòa - 9 thua
- Bàn thắng
- 38 bàn, 26 bàn sân nhà và 12 bàn sân khách
- Bàn thua
- 35 bàn, 13 bàn sân nhà và 22 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.58 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.46 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 70
- Thẻ đỏ
- 8
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- N. Da Silva - 9 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- César Munder - 5 lần
- Thành tích sân nhà
- 7 thắng - 3 hòa - 2 thua
- Thành tích sân khách
- 4 thắng - 1 hòa - 7 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-1-4-1
Cúp Quốc gia Chile
- Thành tích
- Hạng 3
- Tổng số trận
- 6 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 3 thắng - 1 hòa - 2 thua
- Bàn thắng
- 12 bàn, 8 bàn sân nhà và 4 bàn sân khách
- Bàn thua
- 9 bàn, 5 bàn sân nhà và 4 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 2 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.50 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 21
- Thẻ đỏ
- 3
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Gonzalo Tapia - 4 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- César Munder - 3 lần
- Thành tích sân nhà
- 2 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 1 hòa - 1 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-3-3
Thống kê kỷ lục CLB Palestino
Thống kê kỷ lục CLB Palestino tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Danh hiệu
- Tổng danh hiệu
- 1
- Cúp Quốc gia Chile
- 1 lần
- Danh hiệu gần nhất
- Cúp Quốc gia Chile - 2018
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 5 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 12 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 6 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 17 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 4 trận
Câu hỏi thường gặp về Palestino
1. Palestino thuộc quốc gia nào?
Palestino là CLB thuộc Chile.
2. Palestino đang tham dự giải đấu nào?
Palestino hiện thi đấu tại VĐQG Chile mùa 2026.
3. HLV hiện tại của Palestino là ai?
Guillermo Martin Farré quốc tịch Argentina hiện đang giữ chức vụ HLV trưởng của CLB Palestino.
4. Sân nhà của Palestino?
Estadio Municipal de La Cisterna tại Santiago de Chile Chile được sử dụng là sân nhà của CLB Palestino.
