Tổng quan về CLB Montevideo City Torque
| Tên | Montevideo City Torque | Quốc gia | Uruguay | Uruguay |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Montevideo City Torque | Thành phố | Montevideo |
| Sân vận động | Complejo Daniel Marsicano - sức chứa 7.420 | Giải đấu | VĐQG Uruguay |
| Loại đội | CLB | HLV | Marcelo Méndez Russo |
| Năm thành lập | 2007 | ||
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Huấn luyện viên
Marcelo Méndez Russo - Uruguay - 64 trận - 33 thắng - 10 hòa - 21 thua - tỉ lệ thắng 51.56%
Thủ môn
Franco Torgnascioli - số áo 1 - Uruguay - 54 trậnĐội 1
Gastón Rodríguez - số áo 13 - Uruguay - 47 trận
Hậu vệ
Brian Gutiérrez - số áo 2 - Argentina - 18 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Kevin Silva - số áo 3 - Argentina - 42 trận - 0 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Ezequiel Busquets - số áo 15 - Uruguay - 76 trận - 2 bàn - 1 kiến tạo
E. Agüero - số áo 17 - Uruguay - 74 trận - 4 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Gary Kagelmacher - số áo 24 - Uruguay - 76 trận - 4 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Facundo Silvera - số áo 26 - Uruguay - 54 trận - 4 bàn - 3 kiến tạoĐội 1
Tiền vệ
Franco Pizzichillo - số áo 5 - Uruguay - 79 trận - 9 bàn - 4 kiến tạoĐội 1
Pablo Siles - số áo 8 - Uruguay - 72 trận - 0 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Esteban Obregón - số áo 10 - Argentina - 77 trận - 13 bàn - 5 kiến tạoĐội 1
Diogo Guzmán - số áo 19 - Argentina - 70 trận - 1 bàn - 0 kiến tạo
Gonzalo Montes - số áo 20 - Uruguay - 48 trận - 3 bàn - 8 kiến tạoĐội 1
Nicolás Pérez - số áo 21 - Uruguay - 21 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Lucas Duré - số áo 23 - Uruguay - 75 trận - 2 bàn - 2 kiến tạo
José Tarán - số áo 27 - Uruguay - 78 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Juan Quintana - số áo 30 - Uruguay - 40 trận - 0 bàn - 1 kiến tạo
Sebastián Cáceres - số áo 32 - Uruguay - 38 trận - 1 bàn - 2 kiến tạo
Tiền đạo
Luka Andrade - số áo 7 - Argentina - 57 trận - 3 bàn - 1 kiến tạo
Salomón Rodríguez - số áo 9 - Uruguay - 40 trận - 19 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Nahuel Da Silva - số áo 11 - Uruguay - 69 trận - 10 bàn - 0 kiến tạo
Ignacio Molina Cabrera - số áo 16 - Uruguay - 15 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Ramiro Lecchini - số áo 18 - Uruguay - 47 trận - 1 bàn - 2 kiến tạo
Kết quả gần nhất
Lịch thi đấu sắp tới
Thống kê mùa 2026
Thống kê CLB Montevideo City Torque mùa 2026 tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 49 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 27 thắng - 8 hòa - 14 thua
- Bàn thắng
- 79 bàn, 48 bàn sân nhà và 31 bàn sân khách
- Bàn thua
- 56 bàn, 28 bàn sân nhà và 28 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.61 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.14 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 133
- Thẻ đỏ
- 9
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Salomón Rodríguez - 19 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Esteban Obregón - 5 lần
- Thành tích sân nhà
- 17 thắng - 3 hòa - 6 thua
- Thành tích sân khách
- 10 thắng - 5 hòa - 8 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-3-3
Copa Sudamericana – Cúp C2 Nam Mỹ
- Thành tích
- Hạng 1
- Điểm số
- 13 điểm
- Tổng số trận
- 12 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 8 thắng - 1 hòa - 3 thua
- Bàn thắng
- 18 bàn, 12 bàn sân nhà và 6 bàn sân khách
- Bàn thua
- 11 bàn, 2 bàn sân nhà và 9 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.50 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.92 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 26
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Salomón Rodríguez - 7 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Esteban Obregón - 3 lần
- Thành tích sân nhà
- 6 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 2 thắng - 1 hòa - 3 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-3-3
VĐQG Uruguay
- Thành tích
- Hạng 6
- Điểm số
- 23 điểm
- Tổng số trận
- 32 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 17 thắng - 6 hòa - 9 thua
- Bàn thắng
- 53 bàn, 29 bàn sân nhà và 24 bàn sân khách
- Bàn thua
- 37 bàn, 23 bàn sân nhà và 14 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.66 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.16 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 95
- Thẻ đỏ
- 9
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Salomón Rodríguez - 12 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Gonzalo Montes - 3 lần
- Thành tích sân nhà
- 9 thắng - 2 hòa - 6 thua
- Thành tích sân khách
- 8 thắng - 4 hòa - 3 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-3-3
Cúp Quốc gia Uruguay
- Thành tích
- Hạng 2
- Điểm số
- 4 điểm
- Tổng số trận
- 3 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 1 thắng - 1 hòa - 1 thua
- Bàn thắng
- 5 bàn, 5 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- Bàn thua
- 4 bàn, 3 bàn sân nhà và 1 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.67 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.33 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 7
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Nahuel Da Silva - 3 bàn
- Thành tích sân nhà
- 1 thắng - 1 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-4-2
Thống kê kỷ lục CLB Montevideo City Torque
Thống kê kỷ lục CLB Montevideo City Torque tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Danh hiệu
- Tổng danh hiệu
- 2
- Hạng Hai Uruguay
- 2 lần
- Danh hiệu gần nhất
- Hạng Hai Uruguay - 2019
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 7 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 15 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 3 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 6 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 5 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 16 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 6 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 5 trận
Câu hỏi thường gặp về Montevideo City Torque
1. Montevideo City Torque thuộc quốc gia nào?
Montevideo City Torque là CLB thuộc Uruguay.
2. Montevideo City Torque đang tham dự giải đấu nào?
Montevideo City Torque hiện thi đấu tại VĐQG Uruguay mùa 2026.
3. HLV hiện tại của Montevideo City Torque là ai?
Marcelo Méndez Russo quốc tịch Uruguay hiện đang giữ chức vụ HLV trưởng của CLB Montevideo City Torque.
4. Sân nhà của Montevideo City Torque?
Complejo Daniel Marsicano tại Montevideo Uruguay được sử dụng là sân nhà của CLB Montevideo City Torque.
