Tổng quan về CLB Jeonbuk Motors
| Tên | Jeonbuk Motors | Quốc gia | Hàn Quốc | South Korea |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Jeonbuk Motors | Thành phố | Jeonju |
| Sân vận động | Jeonju World Cup Stadium - sức chứa 42.477 | Giải đấu | K League 1 – VĐQG Hàn Quốc |
| Loại đội | CLB | HLV | Jung-Yong Chung |
| Năm thành lập | 1993 | ||
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Huấn luyện viên
Jung-Yong Chung - Hàn Quốc - 47 trận - 14 thắng - 14 hòa - 19 thua - tỉ lệ thắng 29.79%
Thủ môn
Ju-hyeon Lee - số áo 1 - Hàn Quốc - 35 trận
Bum-keun Song - số áo 31 - Hàn Quốc - 182 trậnĐội 1
Hậu vệ
Young-bin Kim - số áo 2 - Hàn Quốc - 65 trận - 3 bàn - 4 kiến tạoĐội 1
Wi-je Cho - số áo 4 - Hàn Quốc - 31 trận - 2 bàn - 1 kiến tạo
Ji-su Park - số áo 5 - Hàn Quốc - 18 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Sang-myung Lee - số áo 24 - Hàn Quốc - 26 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Woo-jin Choi - số áo 66 - Hàn Quốc - 49 trận - 1 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Tae-hyeon Kim - số áo 77 - Hàn Quốc - 71 trận - 1 bàn - 6 kiến tạoĐội 1
Tiền vệ
Seong-ung Maeng - số áo 6 - Hàn Quốc - 89 trận - 0 bàn - 3 kiến tạo
Seung-woo Lee - số áo 10 - Hàn Quốc - 88 trận - 15 bàn - 11 kiến tạo
Sang-yun Kang - số áo 13 - Hàn Quốc - 86 trận - 1 bàn - 6 kiến tạoĐội 1
João Gamboa - số áo 16 - Bồ Đào Nha - 51 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Yeong-jae Lee - số áo 28 - Hàn Quốc - 111 trận - 6 bàn - 10 kiến tạoĐội 1
Dodô - số áo 30 - Brazil - 7 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Jin-gyu Kim - số áo 97 - Hàn Quốc - 120 trận - 14 bàn - 9 kiến tạo
Tiền đạo
Dong-jun Lee - số áo 7 - Hàn Quốc - 70 trận - 7 bàn - 7 kiến tạoĐội 1
Tiago Orobó - số áo 9 - Brazil - 98 trận - 27 bàn - 8 kiến tạoĐội 1
Seung-sub Kim - số áo 11 - Hàn Quốc - 34 trận - 1 bàn - 0 kiến tạo
Italo Vargas - số áo 95 - Brazil - 15 trận - 3 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Bruno Mota - số áo 99 - Brazil - 33 trận - 4 bàn - 2 kiến tạo
Kết quả gần nhất
Lịch thi đấu sắp tới
Thống kê mùa 2026
Thống kê CLB Jeonbuk Motors mùa 2026 tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 39 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 14 thắng - 13 hòa - 12 thua
- Bàn thắng
- 50 bàn, 33 bàn sân nhà và 17 bàn sân khách
- Bàn thua
- 42 bàn, 24 bàn sân nhà và 18 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.28 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.08 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 68
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Tiago Orobó - 11 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Yeong-jae Lee - 8 lần
- Thành tích sân nhà
- 10 thắng - 4 hòa - 6 thua
- Thành tích sân khách
- 4 thắng - 9 hòa - 6 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
AFC Champions League Elite – Cúp C1 châu Á
- Thành tích
- Hạng 10
- Điểm số
- 3 điểm
- Tổng số trận
- 2 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 1 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Bàn thắng
- 2 bàn, 2 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- Bàn thua
- 3 bàn, 1 bàn sân nhà và 2 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1.50 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Tiago Orobó - 1 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Yeong-jae Lee - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 1 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
K League 1 – VĐQG Hàn Quốc
- Thành tích
- Hạng 3
- Điểm số
- 47 điểm
- Tổng số trận
- 32 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 12 thắng - 11 hòa - 9 thua
- Bàn thắng
- 42 bàn, 26 bàn sân nhà và 16 bàn sân khách
- Bàn thua
- 32 bàn, 19 bàn sân nhà và 13 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1.31 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 63
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Tiago Orobó - 10 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Yeong-jae Lee - 7 lần
- Thành tích sân nhà
- 8 thắng - 3 hòa - 5 thua
- Thành tích sân khách
- 4 thắng - 8 hòa - 4 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
Cúp Quốc gia Hàn Quốc
- Tổng số trận
- 1 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 0 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Bàn thắng
- 2 bàn, 2 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- Bàn thua
- 2 bàn, 2 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 2 bàn / trận
- TB bàn thua
- 2 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Seok-jin Han - 1 bàn
- Thành tích sân nhà
- 0 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 0 hòa - 0 thua
Thống kê kỷ lục CLB Jeonbuk Motors
Thống kê kỷ lục CLB Jeonbuk Motors tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Danh hiệu
- Tổng danh hiệu
- 12
- K League 1 – VĐQG Hàn Quốc
- 9 lần
- Cúp Quốc gia Hàn Quốc
- 3 lần
- Danh hiệu gần nhất
- K League 1 – VĐQG Hàn Quốc - 2025
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 7 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 26 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 4 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 5 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 22 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 8 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 7 trận
Câu hỏi thường gặp về Jeonbuk Motors
1. Jeonbuk Motors thuộc quốc gia nào?
Jeonbuk Motors là CLB thuộc Hàn Quốc.
2. Jeonbuk Motors đang tham dự giải đấu nào?
Jeonbuk Motors hiện thi đấu tại K League 1 – VĐQG Hàn Quốc mùa 2026.
3. HLV hiện tại của Jeonbuk Motors là ai?
Jung-Yong Chung quốc tịch Hàn Quốc hiện đang giữ chức vụ HLV trưởng của CLB Jeonbuk Motors.
4. Sân nhà của Jeonbuk Motors?
Jeonju World Cup Stadium tại Jeonju Hàn Quốc được sử dụng là sân nhà của CLB Jeonbuk Motors.
