Tổng quan về đội tuyển Albania
| Tên | Albania | Quốc gia | Albania | Albania |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Albania | Thành phố | Tirana |
| Sân vận động | Arena Kombëtare - sức chứa 22.000 | Giải đấu | EURO – Giải vô địch bóng đá châu Âu |
| Loại đội | Đội tuyển quốc gia | HLV | Rolando Maran |
| Năm thành lập | 1930 | ||
Đội hình và nhân sự
Thông tin nhân sự bao gồm HLV, đội hình chính và lực lượng dự bị. Danh sách được phân theo vị trí thi đấu gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo.
Huấn luyện viên
Rolando Maran - Ý - 7 trận - 3 thắng - 0 hòa - 4 thua - tỉ lệ thắng 42.86%
Thủ môn
Simon Simoni - số áo 1 - 11 trận
Alain Taho - số áo 12 - 1 trận
Mario Dajsinani - số áo 23 - 12 trậnĐội 1
Hậu vệ
Mario Mitaj - số áo 3 - 21 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Berat Djimsiti - số áo 6 - 17 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Ardian Ismajli - số áo 18 - 17 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Klisman Cake - số áo 2 - 8 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Naser Aliji - số áo 13 - 17 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Marash Kumbulla - số áo 15 - 14 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Tiền vệ
Elseid Hysaj - số áo 4 - 21 trận - 0 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Kristjan Asllani - số áo 8 - 24 trận - 4 bàn - 2 kiến tạoĐội 1
Ylber Ramadani - số áo 20 - 21 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Stavros Pilios - số áo 22 - 8 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Luis Hasa - số áo 5 - 4 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Anis Mehmeti - số áo 9 - 7 trận - 1 bàn - 0 kiến tạo
Juljan Shehu - số áo 16 - 17 trận - 0 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Tiền đạo
Rey Manaj - số áo 7 - 16 trận - 3 bàn - 1 kiến tạoĐội 1
Ernest Muci - số áo 10 - 13 trận - 1 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Arbër Hoxha - số áo 21 - 24 trận - 2 bàn - 0 kiến tạoĐội 1
Myrto Uzuni - số áo 11 - 20 trận - 1 bàn - 1 kiến tạo
Cristian Shpendi - số áo 14 - 8 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Taulant Seferi - số áo 17 - 12 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Mirlind Daku - số áo 19 - 17 trận - 0 bàn - 0 kiến tạo
Kết quả gần nhất
| Ngày | Chủ | FT / HT | Khách | Góc | Giải |
|---|---|---|---|---|---|
| Albania1 thẻ vàng | 2:1(1:0) | 10-1 | UEFA Nations League – Giải vô địch các quốc gia châu Âu | ||
| Phần Lan1 thẻ vàng | 2:1(1:1) | 7-6 | UEFA Nations League – Giải vô địch các quốc gia châu Âu | ||
| San Marino1 thẻ vàng | 0:3(0:2) | 5-6 | UEFA Nations League – Giải vô địch các quốc gia châu Âu |
Lịch thi đấu sắp tới
Thống kê mùa 2024
Thống kê đội tuyển Albania mùa 2024 tổng hợp thành tích thi đấu tại từng giải, giúp theo dõi phong độ và hiệu suất của đội xuyên suốt mùa giải.
Thống kê tổng mùa giải
- Tổng số trận
- 16 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 7 thắng - 2 hòa - 7 thua
- Bàn thắng
- 16 bàn, 8 bàn sân nhà và 8 bàn sân khách
- Bàn thua
- 13 bàn, 5 bàn sân nhà và 8 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 1 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.81 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 23
- Thẻ đỏ
- 1
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Kristjan Asllani - 4 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Myrto Uzuni - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 4 thắng - 1 hòa - 3 thua
- Thành tích sân khách
- 3 thắng - 1 hòa - 4 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-2-3-1
UEFA Nations League – Giải vô địch các quốc gia châu Âu
- Thành tích
- Hạng 1
- Điểm số
- 9 điểm
- Tổng số trận
- 4 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 3 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Bàn thắng
- 8 bàn, 4 bàn sân nhà và 4 bàn sân khách
- Bàn thua
- 3 bàn, 1 bàn sân nhà và 2 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 2 bàn / trận
- TB bàn thua
- 0.75 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 8
- Thẻ đỏ
- 1
- Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Kristjan Asllani - 3 bàn
- Cầu thủ kiến tạo nhiều nhất
- Elseid Hysaj - 1 lần
- Thành tích sân nhà
- 2 thắng - 0 hòa - 0 thua
- Thành tích sân khách
- 1 thắng - 0 hòa - 1 thua
- Sơ đồ thắng nhiều nhất
- 4-3-3
Giao hữu đội tuyển quốc tế
- Tổng số trận
- 3 trận
- Thắng - Hòa - Thua
- 0 thắng - 0 hòa - 3 thua
- Bàn thắng
- 0 bàn, 0 bàn sân nhà và 0 bàn sân khách
- Bàn thua
- 3 bàn, 2 bàn sân nhà và 1 bàn sân khách
- TB bàn thắng
- 0 bàn / trận
- TB bàn thua
- 1 bàn / trận
- Thẻ vàng
- 4
- Thẻ đỏ
- 0
- Thành tích sân nhà
- 0 thắng - 0 hòa - 2 thua
- Thành tích sân khách
- 0 thắng - 0 hòa - 1 thua
Thống kê kỷ lục đội tuyển Albania
Thống kê kỷ lục đội tuyển Albania tổng hợp những cột mốc nổi bật trong lịch sử thi đấu, bao gồm danh hiệu, chuỗi thành tích cùng các kỷ lục của cầu thủ và HLV qua nhiều mùa giải.
Kỷ lục chuỗi thành tích
- Chuỗi thắng dài nhất
- 5 trận— từ đến
- Chuỗi bất bại dài nhất
- 8 trận
- Chuỗi hòa dài nhất
- 2 trận
- Chuỗi thua dài nhất
- 5 trận
- Chuỗi giữ sạch lưới dài nhất
- 3 trận
- Chuỗi ghi bàn dài nhất
- 7 trận
- Chuỗi thắng sân nhà dài nhất
- 5 trận
- Chuỗi thắng sân khách dài nhất
- 3 trận
Câu hỏi thường gặp về Albania
1. Albania thuộc quốc gia nào?
Đội tuyển Albania là đội tuyển quốc gia của Albania.
2. Albania đang tham dự giải đấu nào?
Theo lịch thi đấu, đội tuyển Albania thi đấu tại EURO – Giải vô địch bóng đá châu Âu.
3. HLV hiện tại của Albania là ai?
Rolando Maran quốc tịch Ý hiện đang giữ chức vụ HLV trưởng của đội tuyển Albania.
4. Sân nhà của Albania?
Arena Kombëtare tại Tirana Albania được sử dụng là sân nhà của đội tuyển Albania.
